Ḿ
Giao diện
Ngôn ngữ (11)
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
[sửa]Ḿ (chữ thường ḿ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Akaselem
[sửa]Ký tự
[sửa]Ḿ (chữ thường ḿ)
- Chữ M viết hoa với thanh cao.
- Ḿbúu batɩɩ bó nɩ a yá tɩ́ ɖée? Ḿmɛ́ nɩ sɩ́ɩ́náá kɔ́ ɖɩmaatɩɩrɩ táa ɖée bɔɔ́ sɩ́ yɛ.
- Hỡi con, sao con làm cho hai ta thể nầy? Nầy, cha và mẹ đã khó-nhọc lắm mà tìm con. (Lu-ca 2:48)
Tham khảo
[sửa]- “Lúkɩ 2”, trong Akaselem.net (bằng tiếng Akaselem), IPS Apps, 2026
Tiếng Akoose
[sửa]Ký tự
[sửa]Ḿ (chữ thường ḿ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Akoose) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ), B b, Ch cc, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě), Ə ə (Ə́ ə́, Ə̂ ə̂, Ə̌ ə̌), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ), J j, K k, L l, M m (Ḿ ḿ), N n (Ń ń), Ny ny, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌), P p, R r, S s, T t, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ), V v, W w, Y y, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Robert Hedinger (biên tập) (2020), “m”, trong Akoose–English Dictionary, SIL International
Tiếng Hạ Sorb
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ḿ (chữ thường ḿ)
- (không còn dùng) Chữ cái viết thường trước đây biểu diễn âm /mʲ/, nay được thay bằng Mj.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jana Šołćina, Edward Wornar (2000), Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15
Tiếng Lukpa
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ḿ (chữ thường ḿ)
- Biến thể chữ M viết hoa biểu thị phụ âm mũi.
- Ḿpʋ́ɣʋ́ pǝ lɑpɑ ɩsɩɩ Ɩsɔ kʋyɔɣɔtʋtʋ tɛlǝsǝlɑɑ kɑ yɔɣɔtɑɑ tɔ sɩ: Pɑɑ yɑɑ-ɩ sɩ Nɑsɑlɛtɩ tʋ.
- Vậy là ứng-nghiệm lời mấy đấng tiên-tri đã nói rằng: Người ta sẽ gọi Ngài là người Na-xa-rét. (Ma-thi-ơ 2:23)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- SIM (1999), “Mɑtiyee 2”, trong Piipili Ɩsɔ Tɔm Takǝlaɣa (bằng tiếng Lukpa)
Tiếng Ngiemboon
[sửa]Tiền tố
[sửa]Ḿ (chữ thường ḿ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ngiemboon) A a (Á á, Â â, Ǎ ǎ, Ȁ ȁ), B b, C c, D d, E e (É é, Ê ê, Ě ě, Ȅ ȅ), Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̂ ɛ̂, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̏ ɛ̏), F f, G g, H h, I i (Í í, Î î, Ǐ ǐ, Ȉ ȉ), J j, K k, L l, M m (Ḿ ḿ), N n (Ń ń), N n, Ŋ ŋ, O o (Ó ó, Ô ô, Ǒ ǒ, Ȍ ȍ), Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̂ ɔ̂, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̏ ɔ̏), P p, R r, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Û û, Ǔ ǔ, Ȕ ȕ), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̂ ʉ̂, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̏ ʉ̏), V v, W w, Ẅ ẅ, Y y, Ÿ ÿ, Z z, ʼ
Tham khảo
[sửa]- Lonfo, Etienne and Stephen C. Anderson (biên tập) (2016), “m”, trong Dictionnaire ngiemboon – français – anglais, SIL International
Tiếng Ngomba
[sửa]Ký tự
[sửa]Ḿ (chữ thường ḿ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Ngomba) A a (Á á, Ǎ ǎ, Â â), B b, C c, D d, Ɛ ɛ (Ɛ́ ɛ́, Ɛ̌ ɛ̌, Ɛ̂ ɛ̂), F f, G g, H h, I i (Í í, Ǐ ǐ, Î î), J j, K k, L l, M m (Ḿ ḿ), N n (Ń ń), Ŋ ŋ, Ɔ ɔ (Ɔ́ ɔ́, Ɔ̌ ɔ̌, Ɔ̂ ɔ̂), P p, Pf pf, S s, Sh sh, T t, Ts ts, U u (Ú ú, Ǔ ǔ, Û û), Ʉ ʉ (Ʉ́ ʉ́, Ʉ̌ ʉ̌, Ʉ̂ ʉ̂), Ʉ̈ ʉ̈, V v, W w, Ẅ ẅ, Y y, Z z, Ꞌ ꞌ
Tham khảo
[sửa]Tiếng Ntcham
[sửa]Ký tự
[sửa]Ḿ (chữ thường ḿ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Samuel Kpagheri (biên tập) (2019), “tíḿmm”, trong Ntcham – English Dictionary, SIL International
Tiếng Polabia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ḿ (chữ thường ḿ)
- Chữ cái thứ 29 viết thường trong bộ chữ Latinh tiếng Polabia của Kazimierz Polański năm 1967.
- Ḿoro ― Đo
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Polabia của Kazimierz Polański năm 1967) A a (Ai̯ ai̯, Au̯ au̯), Ă ă, Å å (Åi̯ åi̯, Åu̯ åu̯), Ą ą, B b, B́ b́, C c, Ć ć, Č č, D d, Ď ď, Ʒ ʒ, Ʒ́ ʒ́, E e, Ė ė, Ĕ ĕ, F f, G g, Ǵ ǵ, H h, Χ χ, Χ́ χ́, I i, J j, K k, Ḱ ḱ, L l, Ľ ľ, M m, Ḿ ḿ, N n, Ń ń, O o (Oi̯ oi̯), Ö ö, Ǫ ǫ, P p, Ṕ ṕ, R r, Ŕ ŕ, S s, Ś ś, Š š, T t, Ť ť, U u, Ü ü (Üi̯ üi̯), V v, V́ v́, Z z, Ź ź, Ž ž
Tham khảo
[sửa]- Kazimierz Polański, James Allen Sehnert (1967), Polabian-English Dictionary (bằng tiếng Anh), Mouton, →ISBN
Tiếng Tammari
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ḿ (chữ thường ḿ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Tammari) A a (À à, Á á, Ã ã, Ã̀ ã̀, Ã́ ã́), B b, C c, D d, E e (È è, É é), Ɛ ɛ (Ɛ̀ ɛ̀, Ɛ́ ɛ́, Ɛ̃ ɛ̃, Ɛ̃̀ ɛ̃̀, Ɛ̃́ ɛ̃́), F f, H h, I i (Ì ì, Í í, Ĩ ĩ, Ĩ̀ ĩ̀, Ĩ́ ĩ́), K k, Kp kp, M m (Ḿ ḿ, M̀ m̀), N n (Ń ń, Ǹ ǹ), O o (Ò ò, Ó ó), Ɔ ɔ (Ɔ̀ ɔ̀, Ɔ́ ɔ́, Ɔ̃ ɔ̃, Ɔ̃̀ ɔ̃̀, Ɔ̃́ ɔ̃́), P p, R r, S s, T t, U u (Ù ù, Ú ú, Ũ ũ, Ũ̀ ũ̀, Ṹ ṹ), W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Annelore Zürcher (1983), Les phonèmes segmentaux du ditammari: Rapport de recherches (bằng tiếng Pháp), Lomé: Société Internationale de Linguistique
- L’Alliance Biblique du Bénin (2001), “ISƆBU 5”, trong Bibiri - Kuyie Nnaanti Patiri (bằng tiếng Tammari)
Tiếng Tem
[sửa]Ký tự
[sửa]Ḿ (chữ thường ḿ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Rebecca Snead (biên tập) (2016), “M”, trong Tem-French Dictionary, SIL International
- Association Bible Tem (2024), “Efɛ́ɛzɩ ńba 1”, trong Ɩsɔ́ɔ-dɛ́ɛ Tɔ́m Tákaraɖá (bằng tiếng Tem)
Tiếng Yoruba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ḿ (chữ thường ḿ)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Nigeria) lẹ́tà; A a (Á á, À à, Ā ā), B b, D d, E e (É é, È è, Ē ē), Ẹ ẹ (Ẹ́ ẹ́, Ẹ̀ ẹ̀, Ẹ̄ ẹ̄), F f, G g, Gb gb, H h, I i (Í í, Ì ì, Ī ī), J j, K k, L l, M m (Ḿ ḿ, M̀ m̀, M̄ m̄), N n (Ń ń, Ǹ ǹ, N̄ n̄), O o (Ó ó, Ò ò, Ō ō), Ọ ọ (Ọ́ ọ́, Ọ̀ ọ̀, Ọ̄ ọ̄), P p, R r, S s, Ṣ ṣ, T t, U u (Ú ú, Ù ù, Ū ū), W w, Y y
- (Bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Benin) lɛ́tà, A a, B b, D d, E e, Ɛ ɛ, F f, G g, Gb gb, H h, I i, J j, K k, Kp kp, L l, M m, N n, O o, Ɔ ɔ, P p, R r, S s, Sh sh, T t, U u, W w, Y y
Tham khảo
[sửa]- Thomas Jefferson Bowen (1858), Dictionary of the Yoruba language (bằng tiếng Anh), Washington: Smithsonian Institution, tr. 57
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended Additional
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ tiếng Akaselem
- Ký tự tiếng Akaselem
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Akaselem
- Mục từ tiếng Akoose
- Ký tự tiếng Akoose
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Akoose
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hạ Sorb
- Mục từ tiếng Hạ Sorb
- Chữ cái tiếng Hạ Sorb
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Hạ Sorb
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hạ Sorb
- Mục từ tiếng Lukpa
- Chữ cái tiếng Lukpa
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Lukpa
- Mục từ tiếng Ngiemboon
- Tiền tố tiếng Ngiemboon
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ngiemboon
- Mục từ tiếng Ngomba
- Ký tự tiếng Ngomba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ngomba
- Mục từ tiếng Ntcham
- Ký tự tiếng Ntcham
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ntcham
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Polabia
- Mục từ tiếng Polabia
- Chữ cái tiếng Polabia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Polabia
- Mục từ tiếng Tammari
- Chữ cái tiếng Tammari
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tammari
- Mục từ tiếng Tem
- Ký tự tiếng Tem
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tem
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yoruba
- Mục từ tiếng Yoruba
- Chữ cái tiếng Yoruba