Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


U+1E3E, Ḿ
LATIN CAPITAL LETTER M WITH ACUTE
Composition:M [U+004D] + ́ [U+0301]

[U+1E3D]
Latin Extended Additional ḿ
[U+1E3F]

Mô tả

[sửa]

(chữ thường ḿ)

  1. Chữ cái M viết hoa với dấu sắc ◌́ (acute).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Akaselem

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(chữ thường ḿ)

  1. Chữ M viết hoa với thanh cao.
    búu batɩɩ bó nɩ a yá tɩ́ ɖée? mɛ́ nɩ sɩ́ɩ́náá kɔ́ ɖɩmaatɩɩrɩ táa ɖée bɔɔ́ sɩ́ yɛ.
    Hỡi con, sao con làm cho hai ta thể nầy? Nầy, cha và mẹ đã khó-nhọc lắm mà tìm con. (Lu-ca 2:48)

Tham khảo

[sửa]
  • Lúkɩ 2”, trong Akaselem.net (bằng tiếng Akaselem), IPS Apps, 2026

Tiếng Akoose

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(chữ thường ḿ)

  1. Xem ḿ
    mwagBị thiến (động vật)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Robert Hedinger (biên tập) (2020), “m”, trong Akoose–English Dictionary, SIL International

Tiếng Hạ Sorb

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường ḿ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái viết thường trước đây biểu diễn âm //, nay được thay bằng Mj.
    adwjeźeMjadwjeźeGấu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jana Šołćina, Edward Wornar (2000), Obersorbisch im Selbststudium, Hornjoserbšćina za samostudij (bằng tiếng Đức), Bautzen, →ISBN, tr. 12–15

Tiếng Lukpa

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường ḿ)

  1. Biến thể chữ M viết hoa biểu thị phụ âm mũi.
    pʋ́ɣʋ́ pǝ lɑpɑ ɩsɩɩ Ɩsɔ kʋyɔɣɔtʋtʋ tɛlǝsǝlɑɑ kɑ yɔɣɔtɑɑ tɔ sɩ: Pɑɑ yɑɑ-ɩ sɩ Nɑsɑlɛtɩ tʋ.
    Vậy là ứng-nghiệm lời mấy đấng tiên-tri đã nói rằng: Người ta sẽ gọi Ngài là người Na-xa-rét. (Ma-thi-ơ 2:23)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIM (1999), “Mɑtiyee 2”, trong Piipili Ɩsɔ Tɔm Takǝlaɣa (bằng tiếng Lukpa)

Tiếng Ngiemboon

[sửa]

Tiền tố

[sửa]

(chữ thường ḿ)

  1. Xem ḿ
    Chăm sóc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lonfo, Etienne and Stephen C. Anderson (biên tập) (2016), “m”, trong Dictionnaire ngiemboon – français – anglais, SIL International

Tiếng Ngomba

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(chữ thường ḿ)

  1. Biến thể chữ M viết hoa với dấu sắc.
    bɛnTrở lại

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • M”, trong Ngomba dictionary, IPS Apps, 2026
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2017), “Mɑtʉ̈ɔ 1”, trong Kɑɑ Fí (bằng tiếng Ngomba)

Tiếng Ntcham

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(chữ thường ḿ)

  1. Chữ M viết hoa với thanh cao.
    MMNHÌN, CHẰM CHẰM

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Samuel Kpagheri (biên tập) (2019), “tíḿmm”, trong Ntcham – English Dictionary, SIL International

Tiếng Polabia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường ḿ)

  1. Chữ cái thứ 29 viết thường trong bộ chữ Latinh tiếng Polabia của Kazimierz Polański năm 1967.
    oroĐo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kazimierz Polański, James Allen Sehnert (1967), Polabian-English Dictionary (bằng tiếng Anh), Mouton, →ISBN

Tiếng Tammari

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường ḿ)

  1. Chữ M viết hoa với dấu mũi hóa.
    KƐ̀ KU BÍ DƐ̀TƐ́NƐ̀ MƐDƐƐTÍMƐ̀ KƐ̀ BƐ̀ NYÌ BEKÙNƐ̀ Bɑ́ ÒMƆÙ Í Ì KÒMÚ.
    CON-CÁI HẮN KHÔNG ĐƯỢC AN-NHIÊN,
    BỊ CHÀ-NÁT TẠI CỬA THÀNH, CHẲNG CÓ AI GIẢI-CỨU; (Gióp 5:14)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tem

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(chữ thường ḿ)

  1. Biến thể chữ M viết hoa với dấu sắc.
    -MÁƯU TÚ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Rebecca Snead (biên tập) (2016), “M”, trong Tem-French Dictionary, SIL International
  • Association Bible Tem (2024), “Efɛ́ɛzɩ ńba 1”, trong Ɩsɔ́ɔ-dɛ́ɛ Tɔ́m Tákaraɖá (bằng tiếng Tem)

Tiếng Yoruba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường ḿ)

  1. Chữ cái M viết hoa với thanh cao (◌́).

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas Jefferson Bowen (1858), Dictionary of the Yoruba language (bằng tiếng Anh), Washington: Smithsonian Institution, tr. 57