Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


U+1E63, ṣ
LATIN SMALL LETTER S WITH DOT BELOW
Composition:s [U+0073] + ̣ [U+0323]

[U+1E62]
Latin Extended Additional
[U+1E64]

Mô tả

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ s viết thường với dấu nặng ◌̣ (dấu chấm dưới).
  2. (NAPA, UPA) Phụ âm xát xuýt cuối lưỡi vô thanh (IPA [ʂ]).
    Đồng nghĩa: ṣ̌
  3. (IAST, international standards) Chuyển tự chữ Phạn (hoặc các hệ chữ Ấn tương đương).
  4. Latinh hóa chữ Hebrew ץ \ צ theo chuyển tự ISO 259.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Berber Bắc Sahara

[sửa]
Ả Rập ص
Tifinagh
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 26 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Berber Bắc Sahara.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ghadames

[sửa]
Latinh
Tifinagh ()

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 29 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ghadames.
    ɣăṣṣxương

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kabyle

[sửa]
Latinh
Tifinagh
Ả Rập ص

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 24 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kabyle.
    Mi yettwaɣḍes Sidna Ɛisa, iffeɣ-d seg waman ; imiren kan ldin igenwan, ires-d fell-as Ṛṛuḥ n Yillu s ṣṣifa n tetbirt.
    Vừa khi chịu phép báp-têm rồi, Đức Chúa Jêsus ra khỏi nước; bỗng-chúc các từng trời mở ra, Ngài thấy Thánh-Linh của Đức Chúa Trời ngự xuống như chim bò-câu, đậu trên Ngài. (Ma-thi-ơ 3:16)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • l'Association Chretienne d'Expression Berbere (2025), “Matta 3”, trong ACEB Edition (bằng tiếng Kabyle)

Tiếng O'odham

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 21 viết thường trong bảng chữ cái Alvarez-Hale tiếng O'odham.
    awoñxà phòng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Senhaja de Srair

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Senhaja De Srair.
    afiđủ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Evgeniya Gutova & Jonathan Byler (2025), “”, trong Senhaja de Srair - English Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Global®

Tiếng Siwi

[sửa]
Tifinagh
Ả Rập ص
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 26 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Siwi.
    qabarrau mùi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tachawit

[sửa]
Latinh
Tifinagh ()
Ả Rập ص

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 24 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tachawit.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamazight Trung Atlas

[sửa]
Tifinagh ()
Latinh
Ả Rập ص

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 26 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tamazight Trung Atlas.
    ixⵉⵅxương

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tarifit

[sửa]
Latinh
Tifinagh ()
Ả Rập ص

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 24 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tarifit.
    uitⵉⵜxúc xích

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tashelhit

[sửa]
Latinh
Tifinagh ()
Ả Rập ص

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 27 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tashelhit.
    ṣṣacười

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Thompson

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái thứ 39 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Thompson.
    ʕʷlápscừu sừng lớn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • First Voices (2000-2025), “”, trong nɬeʔkepmxcin (bằng tiếng Anh)

Tiếng Tuareg

[sửa]
Latinh
Tifinagh
Ả Rập ص

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 25 viết thường trong bảng chữ cái tiếng Tuareg.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Yoruba

[sửa]
Wikipedia tiếng Yoruba có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ cái thứ 21 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Yoruba tại Nigeria.
    iunutiêu chảy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas Jefferson Bowen (1858), Dictionary of the Yoruba language (bằng tiếng Anh), Washington: Smithsonian Institution