Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


U+1E7C, Ṽ
LATIN CAPITAL LETTER V WITH TILDE
Composition:V [U+0056] + ̃ [U+0303]

[U+1E7B]
Latin Extended Additional
[U+1E7D]

Mô tả

[sửa]

(chữ thường )

  1. Chữ cái V hoa với dấu ngã (◌̃).

Xem thêm

[sửa]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

  1. (ngữ âm) Ký tự đại diện cho nguyên âm mũi.
    Cấu trúc âm tiết tối đa trong tiếng Hadza được phân tích theo nhiều cách khác nhau, có thể là CVN hoặc C.

Tiếng Baki

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường )

  1. Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Baki.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2018) “Mataiu 1”, trong Verikariano Vou Na Baki (bằng tiếng Baki)

Tiếng Maskelynes

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường )

  1. Chữ cái thứ 25 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Maskelynes.
    IHAN TATAOR, IHAN NALOKUST MAI NƎHANI.
    ĂN, THÌ ĂN NHỮNG CHÂU-CHẤU VÀ MẬT ONG RỪNG. (Ma-thi-ơ 3:4)
    󠌋󠌋󠌋

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2013) “Mattiu 3”, trong Mɑskelynes (bằng tiếng Maskelynes)