Ṽ
Giao diện
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
[sửa]Ṽ (chữ thường ṽ)
- Chữ cái V hoa với dấu ngã (◌̃).
Xem thêm
[sửa]Đa ngữ
[sửa]Ký tự
[sửa]Ṽ
- (ngữ âm) Ký tự đại diện cho nguyên âm mũi.
- Cấu trúc âm tiết tối đa trong tiếng Hadza được phân tích theo nhiều cách khác nhau, có thể là CVN hoặc CṼ.
Tiếng Baki
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ṽ (chữ thường ṽ)
- Chữ cái thứ 21 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Baki.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2018) “Mataiu 1”, trong Verikariano Vou Na Baki (bằng tiếng Baki)
Tiếng Maskelynes
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ṽ (chữ thường ṽ)
- Chữ cái thứ 25 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Maskelynes.
- IHAN TAṼTAṼOR, IHAN NALOKUST MAI NƎHANI.
- ĂN, THÌ ĂN NHỮNG CHÂU-CHẤU VÀ MẬT ONG RỪNG. (Ma-thi-ơ 3:4)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2013) “Mattiu 3”, trong Mɑskelynes (bằng tiếng Maskelynes)
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended Additional
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Từ đa ngữ đánh vần với ◌̃
- Ký tự đa ngữ
- mul:Ngữ âm
- Mục từ tiếng Baki
- Chữ cái tiếng Baki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maskelynes
- Mục từ tiếng Maskelynes
- Chữ cái tiếng Maskelynes
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Maskelynes