Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


U+1E84, Ẅ
LATIN CAPITAL LETTER W WITH DIAERESIS
Composition:W [U+0057] + ̈ [U+0308]

[U+1E83]
Latin Extended Additional
[U+1E85]

Mô tả

[sửa]

(chữ thường )

  1. Chữ cái W viết hoa với dấu tách đôi ◌̈ (diaeresis).

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ngiemboon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường )

  1. Chữ cái thứ 30 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngiemboon.
    WESÉMỚI

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lonfo, Etienne and Stephen C. Anderson (biên tập viên) (2016), “w”, trong Dictionnaire ngiemboon – français – anglais, SIL International

Tiếng Ngomba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường )

  1. Chữ cái thứ 28 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ngomba.
    JIDƐGIU-ĐE

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cameroon Association for Bible Translation and Literacy (2017) “Jẅidɛ 1”, trong Kɑɑ Fí (bằng tiếng Ngomba)

Tiếng Wales

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường )

  1. Chữ W viết hoa với dấu chỉ thị phát âm khác biệt với nguyên âm liền kề.

Xem thêm

[sửa]