Bước tới nội dung

ảo mộng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
a̰ːw˧˩˧ mə̰ʔwŋ˨˩aːw˧˩˨ mə̰wŋ˨˨aːw˨˩˦ məwŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːw˧˩ məwŋ˨˨aːw˧˩ mə̰wŋ˨˨a̰ːʔw˧˩ mə̰wŋ˨˨

Danh từ

ảo mộng

  1. Điều ước muốn viển vông, không thực tế.
    Nuôi ảo mộng.
    Ảo mộng ngông cuồng.

Dịch

Tham khảo