Bước tới nội dung

ấp dân sinh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
əp˧˥ zən˧˧ sïŋ˧˧ə̰p˩˧ jəŋ˧˥ ʂïn˧˥əp˧˥ jəŋ˧˧ ʂɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
əp˩˩ ɟən˧˥ ʂïŋ˧˥ə̰p˩˧ ɟən˧˥˧ ʂïŋ˧˥˧

Danh từ

[sửa]

ấp dân sinh

  1. Xem ấp chiến lược.