Bước tới nội dung

ẩu tả

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ə̰w˧˩˧ ta̰ː˧˩˧əw˧˩˨ taː˧˩˨əw˨˩˦ taː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
əw˧˩ taː˧˩ə̰ʔw˧˩ ta̰ːʔ˧˩

Tính từ

ẩu tả

  1. (khẩu ngữ) Quá ẩu.
    Làm ăn ẩu tả.
    Quen thói ẩu tả.

Tham khảo

“Ẩu tả”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam