ẻm chế

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɛ̰m˧˩˧ ʨe˧˥ɛm˧˩˨ ʨḛ˩˧ɛm˨˩˦ ʨe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tục ngữ[sửa]

ẻm chế

  1. Đàn bà đồng tính nuyến ái.