Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh

U+1EC2, Ể
LATIN CAPITAL LETTER E WITH CIRCUMFLEX AND HOOK ABOVE
Composition:E [U+0045] + ̂ [U+0302] + ̉ [U+0309]

[U+1EC1]
Latin Extended Additional
[U+1EC3]

Mô tả

[sửa]

(chữ thường )

  1. Chữ E viết hoa với dấu nón ◌̂ và dấu hỏi ◌̉.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˩˧e˧˩˨e˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
e˧˩ḛʔ˧˩

Từ tương tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

  1. Chữ Ê viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chu Ru

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

  1. Ký tự Ê viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Chu Ru.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mạ

[sửa]

Mô tả

[sửa]

  1. Ký tự Ê viết hoa với dấu hỏi ◌̉ ghi lại tiếng Mạ.
    PSDAO

Tham khảo

[sửa]
  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985), Ngữ pháp tiếng Kơ Ho, Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng

Tiếng Mường

[sửa]

Ký tự

[sửa]

  1. Ký tự Ê viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Mường.
    GGHẾ

Tham khảo

[sửa]

Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

  1. Ký tự Latinh Ê viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Tay Dọ.
    QU DAOQUÊ NHÀ

Tham khảo

[sửa]
  • Sầm Văn Bình (2018), Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

  1. Ký tự Ê viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Tày.
    NINGGỈ

Tham khảo

[sửa]

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên