Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh

U+1EC9, ỉ
LATIN SMALL LETTER I WITH HOOK ABOVE
Composition:i [U+0069] + ̉ [U+0309]

[U+1EC8]
Latin Extended Additional
[U+1ECA]

Mô tả

[sửa]

(chữ hoa )

  1. Chữ i viết thường với dấu hỏi ◌̉.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˩˧i˧˩˨i˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
i˧˩ḭʔ˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

Từ tương tự

[sửa]

Ký tự

[sửa]

  1. Chữ i viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.

Tính từ

[sửa]

  1. Chỉ loại lợn to béo, mặt ngắn, mắt híp.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chu Ru

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

  1. Chữ i viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Chu Ru.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mường

[sửa]

Ký tự

[sửa]

  1. Chữ i viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Mường.
    lnh knlính kín

Tham khảo

[sửa]

Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.

Tiếng Nùng

[sửa]

Ký tự

[sửa]

  1. Chữ i viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Nùng.
    slbốn

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

  1. Chữ Latinh i viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Tay Dọ.
    kn chiểngăn tết

Tham khảo

[sửa]
  • Sầm Văn Bình (2018), Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

  1. Chữ i viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Tày.
    đtrú

Tham khảo

[sửa]

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên