ốm yếu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
om˧˥ iəw˧˥ o̰m˩˧ iə̰w˩˧ om˧˥ iəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
om˩˩ iəw˩˩ o̰m˩˧ iə̰w˩˧

Tính từ[sửa]

ốm yếu

  1. Có thể lực kém, sức khoẻ kém. Ốm yếu thế thì làm được gì.
  2. (Id.) . Như đau ốm.
    Tuổi già, ốm yếu luôn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]