ổ mắt

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˩˧ mat˧˥o˧˩˨ ma̰k˩˧o˨˩˦ mak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
o˧˩ mat˩˩o̰ʔ˧˩ ma̰t˩˧

Danh từ[sửa]

ổ mắt

  1. Hốc xương mặt trong đó có tròng mắt.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]