ớn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əːn˧˥ə̰ːŋ˩˧əːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əːn˩˩ə̰ːn˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

ớn

  1. Có cảm giác lạnh từ trong người lạnh ra và ghê ghê người.
    Bị ớn sốt.
    Sợ quá, ớn lạnh cả xương sống.
  2. Chán đến phát ngấy.
    Ăn mãi một thứ, ớn quá.
    Nói nhiều nghe phát ớn.
  3. (Ph.) . Sợ.
    Bị đòn một lần đã ớn rồi.
  4. Láy. Ơn ớn. (ng. 1 Ý mức độ ít)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]