Bước tới nội dung

ử

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh

ử U+1EED, ử
LATIN SMALL LETTER U WITH HORN AND HOOK ABOVE
Composition:u [U+0075] + ◌̛ [U+031B] + ◌̉ [U+0309]
← Ử
[U+1EEC]
Latin Extended Additional Ữ →
[U+1EEE]

Mô tả

[sửa]

ử (chữ hoa Ử)

  1. Chữ u viết thường với dấu móc ◌̛ và dấu hỏi ◌̉.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɨ̰˧˩˧ɨ˧˩˨ɨ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɨ˧˩ɨ̰ʔ˧˩

Từ tương tự

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

ử

  1. Chữ ư viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.

Âm tiết

[sửa]

ử

  1. Âm tiết kết hợp hạn chế trong "ư ử".

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chu Ru

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

ử

  1. Ký tự ư viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Chu Ru.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mường

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

ử

  1. Ký tự ư viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Mường.
    đãi xử ― đại sứ

Tham khảo

[sửa]

Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt‎, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

ử

  1. Ký tự Latinh ư viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Tay Dọ.
    cớ đửa ― cựa gà

Tham khảo

[sửa]
  • Sầm Văn Bình (2018), Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An)‎, Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

ử

  1. Ký tự ư viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Tày.
    slửa ― áo

Tham khảo

[sửa]

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên