ἀστρονομία
Giao diện
Xem thêm: αστρονομία
Tiếng Hy Lạp cổ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ ἄστρον (ástron, “sao”) + νομή (nomḗ, “phân chia, phân bổ”).
Cách phát âm
[sửa]- (tk. 5 TCN, Attica) IPA(ghi chú): /as.tro.no.mí.aː/
- (tk. 1, Ai Cập) IPA(ghi chú): /as.tro.noˈmi.a/
- (tk. 4, Koine) IPA(ghi chú): /as.tro.noˈmi.a/
- (tk. 10, Đông La Mã) IPA(ghi chú): /as.tro.noˈmi.a/
- (tk. 15, Constantinopolis) IPA(ghi chú): /as.tro.noˈmi.a/
Danh từ
[sửa]ἀστρονομία (astronomía) gc (gen. ἀστρονομίᾱς); biến cách kiểu 1
Biến tố
[sửa]| Cách / # | Số ít | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nom. | ἡ ἀστρονομῐ́ᾱ hē astronomíā | ||||||||||||
| Gen. | τῆς ἀστρονομῐ́ᾱς tês astronomíās | ||||||||||||
| Dat. | τῇ ἀστρονομῐ́ᾳ têi astronomíāi | ||||||||||||
| Acc. | τὴν ἀστρονομῐ́ᾱν tḕn astronomíān | ||||||||||||
| Voc. | ἀστρονομῐ́ᾱ astronomíā | ||||||||||||
| Ghi chú: |
| ||||||||||||
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Latinh: astronomia
Đọc thêm
[sửa]- “ἀστρονομία”, in Liddell & Scott (1940), A Greek–English Lexicon [Từ vựng tiếng Hy Lạp-Anh], Oxford: Clarendon Press
- Liddell & Scott (1889), An Intermediate Greek–English Lexicon, New York: Harper & Brothers
- ἀστρονομία in Bailly, Anatole (1935), Le Grand Bailly: Dictionnaire grec-français, Paris: Hachette
- ἀστρονομία trong Diccionario Griego–Español en línea (2006–2026)
- Woodhouse, S. C. (1910), English–Greek Dictionary: A Vocabulary of the Attic Language, London: Routledge & Kegan Paul Limited.
- astronomical idem, page 48.
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Hy Lạp cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *h₂eHs- tiếng Hy Lạp cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *nem- (phân loại) tiếng Hy Lạp cổ
- Từ ghép tiếng Hy Lạp cổ
- Từ 5 âm tiết tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp cổ
- Mục từ tiếng Hy Lạp cổ
- Danh từ tiếng Hy Lạp cổ
- Từ tiếng Hy Lạp cổ có trọng âm ở âm tiết áp cuối
- Danh từ giống cái tiếng Hy Lạp cổ
- tiếng Hy Lạp cổ kiểu 1-declension Danh từ
- tiếng Hy Lạp cổ giống cái Danh từ in the kiểu 1 declension
- grc:Thiên văn học