ἦνθεν
Giao diện
Tiếng Hy Lạp cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (tk. 5 TCN, Attica) IPA(ghi chú): /ɛ̂ːn.tʰen/
- (tk. 1, Ai Cập) IPA(ghi chú): /ˈe̝n.tʰen/
- (tk. 4, Koine) IPA(ghi chú): /ˈin.θen/
- (tk. 10, Đông La Mã) IPA(ghi chú): /ˈin.θen/
- (tk. 15, Constantinopolis) IPA(ghi chú): /ˈin.θen/
Động từ
[sửa]ἦνθεν (ênthen)
- (Doric) Dạng aorist active trần thuật ở ngôi thứ ba số ít của ἔρχομαι (érkhomai)