Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


U+2C64, Ɽ
LATIN CAPITAL LETTER R WITH TAIL

[U+2C63]
Latin Extended-C
[U+2C65]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA:(tập tin)

Mô tả

[sửa]

(chữ thường ɽ)

  1. Chữ cái R có đuôi viết hoa.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Otoro

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường ɽ)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Otoro.
    ŊUUN ŊUN ŊAŊINUKHẢI HUYỀN

Tham khảo

[sửa]
  • British & Foreign Bible Society (1966) “ŋuɽun ŋun ŋaŋinu 1”, trong ŋuɽun ŋun ŋiya ŋun ŋikaiilo elo 1966 (bằng tiếng Otoro)

Tiếng Koalib

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường ɽ)

  1. Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Koalib.
    KAKA KIKITAḎAŊW ZI GWU, RUNYU RI REḎI LII LIRLINELU TER LEḎI KWUZATUK,
    NHƯ LỜI NGÀI ĐÃ DÙNG MIỆNG CÁC THÁNH TIÊN-TRI PHÁN TỪ THUỞ TRƯỚC, (Lu-ca 1:70)

Tham khảo

[sửa]
  • British & Foreign Bible Society (1967) “lk. 1”, trong Ṯikiṯaḏiza Ṯiaŋ 1967 (bằng tiếng Koalib)

Tiếng Moro

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường ɽ)

  1. Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Moro.
    aŋo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]