Ɽ
Giao diện
Chữ Latinh
| ||||||||
Cách phát âm
[sửa]IPA: (tập tin)
Mô tả
[sửa]Ɽ (chữ thường ɽ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Otoro
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɽ (chữ thường ɽ)
- Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Otoro.
- ŊUⱤUN ŊUN ŊAŊINU ― KHẢI HUYỀN
Tham khảo
[sửa]- British & Foreign Bible Society (1966) “ŋuɽun ŋun ŋaŋinu 1”, trong ŋuɽun ŋun ŋiya ŋun ŋikaiilo elo 1966 (bằng tiếng Otoro)
Tiếng Koalib
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɽ (chữ thường ɽ)
- Chữ cái Latinh viết hoa thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Koalib.
- KAKA KIKITAḎAŊW ZI GWU, RUNYU RI REḎI LIⱤI LIRLINELU TER LEḎI KWUZATUK,
- NHƯ LỜI NGÀI ĐÃ DÙNG MIỆNG CÁC THÁNH TIÊN-TRI PHÁN TỪ THUỞ TRƯỚC, (Lu-ca 1:70)
Tham khảo
[sửa]- British & Foreign Bible Society (1967) “lk. 1”, trong Ṯikiṯaḏiza Ṯiaŋ 1967 (bằng tiếng Koalib)
Tiếng Moro
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ɽ (chữ thường ɽ)
- Chữ cái thứ 23 viết hoa trong bảng chữ cái Latinh tiếng Moro.
- Ɽaŋo ― Ở
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Roger Blench (2005) A dictionary of the Moro language of the Nuba hills, Sudan (bằng tiếng Anh), Cambridge, tr. 34
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Latin Extended-C
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ có liên kết âm thanh đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Otoro
- Mục từ tiếng Otoro
- Chữ cái tiếng Otoro
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Heiban
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koalib
- Mục từ tiếng Koalib
- Chữ cái tiếng Koalib
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Koalib
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Moro
- Mục từ tiếng Moro
- Chữ cái tiếng Moro
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Moro