⿺辶⿳穴⿲月⿱⿲幺言幺⿲長馬長刂心

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bài này có tựa không chính xác vì các hạn chế kỹ thuật. Tựa đúng là ⿺辶⿳穴⿰月⿰⿲⿱幺長⿱言馬⿱幺長刂心.

Chữ Hán[sửa]


Từ nguyên[sửa]

⿱⿲ [1]

Sự tiến hóa của chữ Biáng.svg trong lịch sử
Khải thư
Biáng (regular script).svg

Cách dùng[sửa]

Chữ này không được bao gồm trong Unicode, tại vì có ý nghĩa hạn chế và được coi là một chữ phương ngữ. Đây có lẽ là chữ phổ biến phức tạp nhất trong tiếng Trung Quốc.

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

⿺辶⿳穴⿰月⿰⿲⿱幺長⿱言馬⿱幺長刂心

  1. biáng biáng: loạidàydài, giống bánh cuốn, được ănThiểm Tây.

Đồng nghĩa[sửa]

  • (mượn âm)
  • (mượn âm)