いし
Giao diện
Xem thêm: いじ
Tiếng Kikai
[sửa]Danh từ
[sửa]いし (ishi)
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Ghép từ い (i, dấu nhấn mạnh) và し (shi, ban đầu là -si, dấu nhấn mạnh). Vì -i đã lỗi thời ngay cả trong tiếng Nhật cổ, nên -si được thêm vào để bổ sung cho nó.
Trợ từ
[sửa]いし (ishi)
- Dấu nhấn mạnh danh cách.
- Bản mẫu:RQ:Man'yōshū
- 797: Shoku Nihongi (sắc lệnh 13)
- 是以王多知大臣乃子等治賜伊自天皇朝爾仕奉利婆婆爾仕奉爾波可在
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
- 797: Shoku Nihongi (sắc lệnh 13)
- 故是以子波祖乃心成伊自子爾波可在
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Cách đọc của nhiều từ.
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của いし – xem các từ: | ||
| ||
| (Mục từ いし (ishi) này là chữ viết hiragana của mục từ trong hộp.) |
(The following entries do not have a page created for them yet: 石, 以次, 位子, 医師, 胃歯, 異志, 移徙, 意志, 意思, 違旨, 遺子, 遺旨, 遺址, 遺志, 遺屍, 頤指, 縊死, 闈司, 懿旨.)
Tham khảo
[sửa]- Kurano, Kenji (1936), Shoku Nihongi Senmyō (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Iwanami Shoten, →ISBN
- Bản mẫu:R:Man'yōshū 1
Tiếng Okinawa
[sửa]Danh từ
[sửa]いし (ishi)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Kikai
- Mục từ có mã sắp xếp thừa tiếng Kikai
- Danh từ tiếng Kikai
- Ký tự hiragana tiếng Kikai
- Mục từ tiếng Nhật
- Trợ từ tiếng Nhật
- Ký tự hiragana tiếng Nhật
- Từ tiếng Nhật yêu cầu chuyển tự cho phần ví dụ cách sử dụng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- Từ tiếng Nhật có ví dụ cách sử dụng cần dịch
- Mục từ tiếng Okinawa
- Danh từ tiếng Okinawa
- Ký tự hiragana tiếng Okinawa