いつか
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Cách viết khác |
|---|
| 何時か |
Từ いつ (itsu, “khi”) + か (ka, trợ từ bất định).
Cách phát âm
[sửa]Phó từ
[sửa]いつか (itsu ka)
- đôi khi, ở một thời điểm nào đó (trong quá khứ hoặc tương lai)
- đột ngột, thình lình, trước khi kịp nhận ra.
- sớm hay muộn gì cũng vậy.
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Mục từ này thường được viết bằng chữ kana.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của いつか – xem từ: | ||
| ||
| (Mục từ いつか (itsuka) này là chữ viết hiragana của mục từ trong hộp.) |
Tham khảo
[sửa]Tiếng Nhật cổ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Phó từ
[sửa]いつか (itu ka)
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Nhật: いつか (itsu ka)
Thể loại:
- Từ ghép tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Phó từ tiếng Nhật
- Ký tự hiragana tiếng Nhật
- Từ ghép tiếng Nhật cổ
- Mục từ tiếng Nhật cổ
- Phó từ tiếng Nhật cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật cổ
- Từ tiếng Nhật cổ có ví dụ cách sử dụng cần dịch