Bước tới nội dung

ぐや

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Yonaguni

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Có thể là do sự biến đổi bất quy tắc của tiếng Lưu Cầu nguyên thủy theo yếu tố *niga + *ori, hoặc được vay mượn từ tiếng Okinawa ごーやー (gōyā).

Cùng gốc với tiếng Kunigami ごーやー (gōyā, phương ngữ Nakijin-Yonamine), tiếng Okinawa ごーやー (gōyā, phương ngữ Shuri), tiếng Miyako ごーら (gōra, phương ngữ Irabu-Nakachi).

Cách phát âm

[sửa]
  • (Sonai) IPA(ghi chú): [ɡùjâ] (lớp thanh điệu C)

Danh từ

[sửa]

ぐや (guya) 

  1. Mướp đắng; khổ qua.

Tham khảo

[sửa]
  • Yonaguni Hōgen Jiten Henshū I'inkai (与那国方言辞典編集委員会) (2021) どぅなんむぬい辞典 [Từ điển tiếng Yonaguni], Yonaguni (与那国町): Yonaguni-chō Kyōiku I'inkai (与那国町教育委員会), tr. 138

Đọc thêm

[sửa]
  • ぐや【苦瓜】” trong JLect - Japonic Languages and Dialects Database Dictionary, 2019.