Bước tới nội dung

けいし

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: けいじ

Tiếng Nhật

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của けいし – xem các từ:
啓視
Một tên dành cho nam
(Mục từ けいし (keishi) này là chữ viết hiragana của mục từ trong hộp.)

(The following entries do not have a page created for them yet: 兄姉, 刑死, 刑屍, 京師, 家司, 屐子, 恵賜, 桂芝, 桂枝, 経史, 経死, 経伺, 経始, 軽視, 継子, 継嗣, 鶏子, 罫紙, 瓊枝, 瓊姿, 警視, 恵施, 啓示, 啓司.)