Bước tới nội dung

つとめて

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hachijō

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ とんめて (tonmete).

Danh từ

[sửa]

つとめて (tsutomete) 

  1. sáng sớm.

Tiếng Nhật

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Ghép từ (tsuto, sáng sớm) + めて (mete, không rõ nghĩa).[1][2]

Một phân tích bề ngoài cho thấy rằng -mete có thể bắt nguồn từ dạng liên kết -te của hậu tố tạo động từ -meru (“làm cho cái gì đó trở nên [...] hơn”), trong những từ như 広める (hiromeru, làm cho rộng hơn, từ 広い (hiroi), “rộng). Do đó, -meru hường tạo ra các động từ chuyển tiếp, tương phản với hậu tố nội động từ -maru, và từ này có vẻ không phải một ngoại động từ. Sau đó, lại có ít nhất một nguồn đơn ngữ tiếng Nhật bắt nguồn từ động từ 務める (tsutomeru, làm việc, lao động, như một nghề nghiệp, intransitive), cũng từ gốc (tsuto) và hậu tố -meru.[3]

Lần đầu xuất hiện trong 伊勢物語 đầu những năm 900.[2][4]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

つとめて (tsutomete) 

  1. [từ đầu những năm 900] (cổ xưa) sáng sớm.
    • (ふゆ)つとめて(ゆき)()りたるはいふべきにもあらず、(しも)のいと(しろ)きも、またさらでもいと(さむ)きに、()など(いそ)ぎおこして、(すみ)もて(わた)るもいとつきづきし。(ひる)になりて、ぬるくゆるびもていけば、()(をけ)()(しろ)(はひ)がちになりてわろし。
      Fuyu wa tsutomete. Yuki no furitaru wa iubeki ni mo arazu, shimo no ito-shiroki mo, mata sarade mo ito-samuki ni, hi nado isogi-okoshite, sumi motewataru mo ito-tsukizukishi. Hiru ni narite, nuruku yurubi-moteikeba, hioke no hi mo shiroki hai ga chi ni narite waroshi.
      Mùa đông là buổi sáng sớm: khi tuyết rơi và sương giá phủ trắng xóa, hoặc nếu không thì trời rất lạnh nên người ta vội vàng nhóm lửa và chuyền than cho nhau; thật phù hợp [với mùa này]. Khi đến trưa, không khí thư thái hơn và hơi ấm đi vào, ngọn lửa trong lò than chỉ còn lại tro trắng.
  2. [từ cuối những năm 900] (cổ xưa) sáng mai.
    • Bản mẫu:RQ:Genji Monogatari
      翌朝(つとめて)(すこ)()()ぐし(たま)ひて、()さし()づるほどに()(たま)ふ、朝明(あさけ)姿(すがた)は、げに(ひと)のめで()こえむも、ことわりなる(おほむ)さまなりけり。
      Tsutomete, sukoshi nesugushitamaite, hi sashi-izuru hodo ni idetamau, asake no sugata wa, ge ni hito no mede kikoen mo, kotowari naru ōnsama narikeri.
      Sáng hôm sau, tôi sẽ ngủ suốt đêm, rồi khi mặt trời ló dạng, hình ảnh ánh sáng ban mai hiện ra trước mắt chính là: tình yêu thương của con người; tôi phải lắng nghe, và ngay cả sau đó, lý luận vẫn có vẻ tuyệt vời.

Từ nguyên 2

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của つとめて – xem từ: 努めて

(The following entry does not have a page created for it yet: 努めて.)

Tham khảo

[sửa]
  1. Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  2. 1 2 3 つとめ‐てPaid subscription required”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here
  3. Shōgaku Tosho (1988) 国語大辞典(新装版) [Quốc ngữ đại từ điển (bản chỉnh sửa)] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, →ISBN
  4. つとめて”, trong デジタル大辞泉 (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, được cập nhật khoảng bốn tháng một lần