Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

U+3088, よ
HIRAGANA LETTER YO

[U+3087]
Hiragana
[U+3089]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

  1. (toán học) phép nhúng Yoneda

Tiếng Hachijō

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cuối cùng là từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy *uwo.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(yo) 

  1. Con .
    よーたべろ
    tabero
    Ăn đi!

Tham khảo

[sửa]
  • Hirayama, Teruo (平山 照男); Ōshima Ichirō (大島 一郎); Ōno Masao (大野 眞男); Kuno Makoto (久野 眞); Kuno Mariko (久野 マリ子); Sugimura Takao (杉村 孝夫) (1992-1994) 現代日本語方言大辞典 [Từ điển phương ngữ tiếng Nhật], Tokyo: Meiji Shoin (明治書院), tr. 551

Tiếng Nhật

[sửa]
Bút thuận
2 strokes

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Bản mẫu:ja-kana-mannyogana-etym.

Âm tiết

[sửa]

(yo) 

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:ja-kana-def tại dòng 21: attempt to call field 'kana_to_romaji' (a nil value).
Xem thêm
[sửa]

Bản mẫu:list:Hiragana/ja

Từ nguyên 2

[sửa]

Trợ từ

[sửa]

(yo) 

Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
w:yo
  1. (dùng ở cuối câu)
    1. biểu thị sự chắc chắn, niềm tin hoặc sự nhấn mạnh
      「ポレット(せん)(せい)はいますか。」「はい、います。」
      “Poretto sensei wa imasu ka.”“Hai, imasu yo.”
      "Ông Pollett có đây không?" "Có, [tôi chắc chắn rằng] ông ấy ở đây."
      そうじゃない
      Sō ja nai yo!
      Không phải như thế đâu!
    2. (với một động từ ở thể ý chí) được dùng để đưa ra một đề xuất đầy nhiệt tình
      Bản mẫu:ja-uxi
  2. (cảm thán, văn chương, thơ ca) được dùng như một từ gọi để xưng hô với ai đó; Hỡi, ôi
    (あめ)(ゆき)()わってくれ。
    Ame yo yuki ni kawattekure.
    Hỡi mưa! Xin hãy biến thành tuyết!
    (かみ)ツァーリを(まも)(たま)え』
    “Kami yo Tsāri o mamoritamae”
    "Chúa phù hộ Sa hoàng"
    (ばん)(こく)(ろう)(どう)(しゃ)(だん)(けつ)せよ!」
    “Bankoku no rōdōsha yo, danketsu seyo!”
    "Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!"

Từ nguyên 3

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem các từ: , , , ,

(The following entries do not have a page created for them yet: , , , , .)