Bước tới nội dung

アイ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ainu

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ainu nguyên thủy *agi LL (“mũi tên”).[1]

Từ tiếng Ainu nguyên thủy *ay L ( < *agi LL nếu liên quan đến *agi “mũi tên”) (“gai”).[2]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

アイ (ay)

  1. (Hokkaidō, Sakhalin, Kuril) mũi tên
Bản đồ phương ngữ tiếng Ainu: Mũi tên
bảng phương ngữ: mũi tên (1964)[3]
khu vựcphát âm
Yakumo (八雲) áy, -é
Horobetsu (幌別) áy
Saru (沙流) áy, -é
Obihiro (帯広) áy
Bihoro (美幌) ay
Asahikawa (旭川) áy
Nayoro (名寄) áy
Soya (宗谷) áy
Karafuto (樺太) ay
Chishima (千島) ai(147,157)

Đồng nghĩa

[sửa]
Từ phương ngữ đồng nghĩa tiếng Ainu của アイ (mũi tên)
xem bản đồ; chỉnh sửa dữ liệu
NhómVùngĐịa danhTừ
Ainu HokkaidoTrung/NamHorobetsuアイ (áy)
Saruアイ (áy, -é)
Yakumoアイ (áy, -é)
BắcAsahikawaアイ (áy)
Nayoroアイ (áy)
Soyaアイ (áy)
ĐôngBihoroアイ (ay)
Kushiroアイ (ay(矢)), チロㇱ (ciros(花矢(イヨマンテの時に使う)))
Obihiroアイ (áy)
Ainu SakhalinBờ TâyRaichishkaアイ (ay)
Ainu KurilBắcShumshuアイ (ai(147,157)), チャㇻカイチャㇻㇰーイ (carkay ?< cark=ay《小さなショット》)
Bảng này hiển thị các biến thể phương ngữ trong tiếng Ainu. Căn cứ vào phân bố theo vùng địa lý, các nhóm được phân loại là Hokkaido, Sakhalin, và Kuril.
((CW)): 知里真志保・和田文治郎(1943)「樺太アイヌ語に於ける人体関係名彙」『樺太庁博物館報告』5(1): 39-80
((C1)): 知里真志保(1953)『分類アイヌ語辞典. 第1巻 (植物篇)』日本常民文化研究所
((C3)): 知里真志保(1954)『分類アイヌ語辞典. 第3巻 (人間篇)』日本常民文化研究所
((HC)): 服部四郎・知里真志保(1960)「アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究」『民族學研究』24(4): 307-342,日本文化人類学会
((C2)): 知里真志保(1962)『分類アイヌ語辞典. 第2巻 (動物篇)』日本常民文化研究所
((H)): 服部四郎 編(1964)『アイヌ語方言辞典』岩波書店
((V)): Alexander Vovin (1993) A Reconstruction of Proto-Ainu. Leiden: E.J. Brill
((F2016)): 深澤美香(2016)「〈資料紹介〉加賀家文書「[蝦夷語和解]」―蝦夷通辞・加賀伝蔵による『藻汐草』の語釈本―」千葉大学大学院人文社会科学研究科研究プロジェクト報告書 298: 81
((K2021)): 釧路アイヌ語の会 編(2021)『釧路地方のアイヌ語語彙集』藤田印刷エクセレントブックス
((BS)): Anna Bugaeva and Tomomi Sato (2021) A Kuril Ainu Glossary by Captain V. M. Golovnin (1811). International Journal of Eurasian Linguistics 3(2): 171-216
Từ phương ngữ đồng nghĩa tiếng Ainu của ニアイ (gai)
xem bản đồ; chỉnh sửa dữ liệu
NhómVùngĐịa danhTừ
Ainu HokkaidoTrung/NamHorobetsuアイ (áy, -é)
Saruアイ (áy, -é)
Yakumoアイ (áy, -é)
BắcAsahikawaニアイ (ní'ay), ムンナイ (múnnay), フレパイ (húrep 'ay)
Nayoroアイ (áy)
Soyaアイ (áy)
ĐôngBihoroエエンニ (e'enni)
Ainu SakhalinBờ TâyRaichishkaニーアイ (nii'ay)
Bảng này hiển thị các biến thể phương ngữ trong tiếng Ainu. Căn cứ vào phân bố theo vùng địa lý, các nhóm được phân loại là Hokkaido, Sakhalin, và Kuril.
((CW)): 知里真志保・和田文治郎(1943)「樺太アイヌ語に於ける人体関係名彙」『樺太庁博物館報告』5(1): 39-80
((C1)): 知里真志保(1953)『分類アイヌ語辞典. 第1巻 (植物篇)』日本常民文化研究所
((C3)): 知里真志保(1954)『分類アイヌ語辞典. 第3巻 (人間篇)』日本常民文化研究所
((HC)): 服部四郎・知里真志保(1960)「アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究」『民族學研究』24(4): 307-342,日本文化人類学会
((C2)): 知里真志保(1962)『分類アイヌ語辞典. 第2巻 (動物篇)』日本常民文化研究所
((H)): 服部四郎 編(1964)『アイヌ語方言辞典』岩波書店
((V)): Alexander Vovin (1993) A Reconstruction of Proto-Ainu. Leiden: E.J. Brill
((F2016)): 深澤美香(2016)「〈資料紹介〉加賀家文書「[蝦夷語和解]」―蝦夷通辞・加賀伝蔵による『藻汐草』の語釈本―」千葉大学大学院人文社会科学研究科研究プロジェクト報告書 298: 81
((K2021)): 釧路アイヌ語の会 編(2021)『釧路地方のアイヌ語語彙集』藤田印刷エクセレントブックス
((BS)): Anna Bugaeva and Tomomi Sato (2021) A Kuril Ainu Glossary by Captain V. M. Golovnin (1811). International Journal of Eurasian Linguistics 3(2): 171-216

Tham khảo

[sửa]
  1. Vovin, Alexander V. (1993) Leiden: E.J. Brill (biên tập viên), A Reconstruction of Proto-Ainu. [Từ tái tạo tiếng Ainu nguyên thủy], tr. 78
  2. Vovin, Alexander V. (1993) Leiden: E.J. Brill (biên tập viên), A Reconstruction of Proto-Ainu. [Từ tái tạo tiếng Ainu nguyên thủy], tr. 78
  3. 服部四郎 [Shirō Hattori] (1964) アイヌ語方言辞典 [Ainu Go Hōgen Jiten, Từ điển phương ngữ tiếng Ainu] (bằng tiếng Nhật), Nhật Bản: 岩波書店 [Iwanami Shoten]
  • Batchelor, John (1926) An Ainu-English-Japanese Dictionary [Từ điển Ainu-Anh-Nhật], ấn bản 3, Tokyo: Kyobunkan
  • ay (アイ)”, trong Ainu-English Dictionary, TranslationDirectory.com, 1 tháng 5 2023 (truy cập lần cuối)
  • 単語リスト(アイヌ語・日本語)―石狩川― (Tango List Ainu-go Nihon-go - Ishikari River) (bằng tiếng Nhật), Sapporo, Hokkaidō: 公益財団法人アイヌ文化振興・研究推進機構 (Zaidan Hōjin Ainu Bunka Shinkō / Kenkyū Suishin Kikō), 2014 (Hokkaidō)
  • 単語リスト(アイヌ語・日本語)―カラフト― (Tango List Ainu-go Nihon-go - Karafuto) (bằng tiếng Nhật), Sapporo, Hokkaidō: 公益財団法人アイヌ文化振興・研究推進機構 (Zaidan Hōjin Ainu Bunka Shinkō / Kenkyū Suishin Kikō), 2014 (Sakhalin)
  • 『千島アイヌ』「千島地名普通單語集」 (Chishima Ainu - Chishima Chimei Futsū Tango Shū, Quần đảo Kuril - Danh sách từ vựng thông dụng về tên địa danh Kuril của người Ainu) (bằng tiếng Nhật), Hokkaidō: 鳥居龍藏 (Torii Ryūzō), 1903 (Kuril)
  • DYBOWSKI のシュムシュ島アイヌ語資料について(第1部) (DYBOWSKI No Shumushu Tō Ainu Go Shiryō Ni Tsuite (Dai 1 Bu)) (bằng tiếng Nhật), Fukuoka: 村山七郎 (Murayama Shichirō), 1970 (Kuril)

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Anh i.[1]

Danh từ

[sửa]

アイ (ai) 

  1. Tên gọi của chữ cái Latinh I.
Từ cùng trường nghĩa
[sửa]

Bản mẫu:list:Latin script letter names/ja

Từ nguyên 2

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh eye.[1]

Danh từ

[sửa]

アイ (ai) 

  1. Từ đồng nghĩa của (me, mắt)
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 3

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của アイ – xem từ:

(The following entry does not have a page created for it yet: .)

Tham khảo

[sửa]
  1. 1 2 3 Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN