Bước tới nội dung

アイデンティティ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Anh identity.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

アイデンティティ (aidentiti) 

  1. Tính đồng nhất; sự giống hệt; danh tính, danh tánh, tính danh.