アイドル
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Anh idol.[1][2][3] Được chứng thực từ cuối những năm 1880, trong tiểu thuyết Ukigumo, như một cách diễn đạt trong thơ văn thay thế cho 本尊 (“đối tượng để tôn thờ”),[3] nhưng được phổ biến với nghĩa hiện tại sau khi bộ phim Pháp Cherchez l'idole (Tìm kiếm thần tượng) được công chiếu tại Nhật vào năm 1964.[4]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]アイドル (aidoru)
- thần tượng (nghệ sĩ biểu diễn nổi tiếng châu Á).
-
- 誰もが目を奪われていく 君は完璧で究極のアイドル
- dare mo ga me o ubawareteiku kimi wa kanbeki de kyūkyoku no aidoru
- Và em lôi cuốn bao người, bao ánh mắt cuồng say; bởi vì em chính là thần tượng hoàn hảo tuyệt đối đây
- 誰もが目を奪われていく 君は完璧で究極のアイドル
-
- người được ngưỡng mộ.
Hậu duệ
[sửa]Xem thêm
[sửa]- 偶像 (gūzō)
Từ nguyên 2
[sửa]Vay mượn từ tiếng Anh idle.[1][2]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]アイドル (aidoru)
Tham khảo
[sửa]- 1 2 3 4 Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- 1 2 “アイドル”, trong デジタル大辞泉 (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, được cập nhật khoảng bốn tháng một lần
- 1 2 “アイドル”, trong 日本国語大辞典 (Nihon Kokugo Daijiten, “Nihon Kokugo Daijiten”) (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tōkyō: Shogakukan, 2000, →ISBN
- ↑ Kobayashi, Nobuhiko 小林信彦 (1987) 時代観察者の冒険 1977ー1987全エッセイ/新潮社/小林信彦 [Những cuộc phiêu lưu của một nhà quan sát thời đại 1977-1987] (bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Ký tự katakana tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
