Bước tới nội dung

アイドル

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có bài viết về:

Được vay mượn từ tiếng Anh idol.[1][2][3] Được chứng thực từ cuối những năm 1880, trong tiểu thuyết Ukigumo, như một cách diễn đạt trong thơ văn thay thế cho 本尊 (đối tượng để tôn thờ),[3] nhưng được phổ biến với nghĩa hiện tại sau khi bộ phim Pháp Cherchez l'idole (Tìm kiếm thần tượng) được công chiếu tại Nhật vào năm 1964.[4]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

アイドル (aidoru) 

  1. thần tượng (nghệ sĩ biểu diễn nổi tiếng châu Á).
    • 12/04/2023, YOASOBI, “アイドル [Idol]”, trong アイドル [Thần tượng]:
      (だれ)もが()(うば)われていく (きみ)(かん)(べき)(きゅう)(きょく)アイドル
      dare mo ga me o ubawareteiku kimi wa kanbeki de kyūkyoku no aidoru
      Và em lôi cuốn bao người, bao ánh mắt cuồng say; bởi vì em chính là thần tượng hoàn hảo tuyệt đối đây
  2. người được ngưỡng mộ.
    Đồng nghĩa: 人気者 (ninkimono)
    クラスアイドル
    kurasu no aidoru
    người được ngưỡng mộ trong lớp
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Trung Quốc: 愛抖露 / 爱抖露
  • Tiếng Trung Quốc: 愛豆 / 爱豆
  • Tiếng Anh: aidoru
Xem thêm
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh idle.[1][2]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

アイドル (aidoru) 

  1. (chỉ dùng trong từ ghép) thời gian nhàn rỗi.
    アイドル()(かん)
    aidoru jikan
    thời giàn nhàn rỗi (của máy móc)

Tham khảo

[sửa]
  1. 1 2 3 4 Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  2. 1 2 アイドル”, trong デジタル大辞泉 (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, được cập nhật khoảng bốn tháng một lần
  3. 1 2 アイドル”, trong 日本国語大辞典 (Nihon Kokugo Daijiten, Nihon Kokugo Daijiten) (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tōkyō: Shogakukan, 2000, →ISBN
  4. Kobayashi, Nobuhiko 小林信彦 (1987) 時代観察者の冒険 1977ー1987全エッセイ/新潮社/小林信彦 [Những cuộc phiêu lưu của một nhà quan sát thời đại 1977-1987] (bằng tiếng Nhật)