Bước tới nội dung

アイヌ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: アィヌ

Tiếng Ainu

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
アイヌ (ainu): Người Ainu

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ainu nguyên thủy *aynu HL (< *a(n)=inu ?) (“con người”, “đàn ông (nói chung)”).[1]

Từ tiếng Ainu nguyên thủy *aynu HL (“con người”).[2]

Danh từ

[sửa]

アイヌ (chính tả Latinh aynu)

  1. (Hokkaidō, Sakhalin, Kuril, Nam Kuril) Con người.
  2. (Hokkaidō, Sakhalin) Người Ainu.
    Đồng nghĩa: ヤウンクㇽ (người) (thơ ca, cổ xưa, truyền miệng và yukar)
  3. (Hokkaidō, Sakhalin) Đàn ông.
  4. Bạn.
  5. (với dạng sở hữu) Bố; chồng.
    コロ アイヌ
    ku=koro ainu
    Bố tôi

Cách phát âm

[sửa]
bản đồ phương ngữ tiếng Ainu: Con người
bảng phương ngữ của アイヌ: con người (1960)[3]
địa danhcách phát âm
Yakumo (八雲) 'áynu
Oshamambe (長万部) 'áynu
Horobetsu (幌別) 'áynu
Hiratori (平取) 'áynu
Nukkibetsu (貫気別) 'áynu
Niikappu (新冠) 'áynu
Samani (様似) 'áynu
Obihiro (帯広) 'áynu
Kushiro (釧路) 'áynu
Bihoro (美幌) 'áynu
Asahikawa (旭川) 'áynu
Nayoro (名寄) 'áynu
Soya (宗谷) 'áynu
Ochiho (落帆) 'áynu
Tarantomari (多蘭泊) 'áynu
Maoka (真岡) 'áynu
Shiraura (白浦) 'áynu
Raichishka (ライチシカ) 'áynu
Nairo (内路) 'áynu

Đồng nghĩa

[sửa]
Từ phương ngữ đồng nghĩa tiếng Ainu của アイヌ (con người)
xem bản đồ; chỉnh sửa dữ liệu
NhómVùngĐịa danhTừ
Ainu HokkaidoTrung/NamBiratoriアイヌ ('áynu)
Horobetsuアイヌ ('áynu), ウタㇻ ('utár 《人々》)
Niikappuアイヌ ('áynu)
Nukkibetsuアイヌ ('áynu)
Oshamambeアイヌ ('áynu)
Samaniアイヌ ('áynu)
Saruアイヌ (áynu), クㇽ (kur 《…ひと》), ウタㇻ ('utár 《人々》), アイヌピト (aynupito)
Yakumoアイヌ ('áynu)
BắcAsahikawaアイヌ ('áynu), クㇽ (-kur), アイヌウタㇻ ('áynu 'utár 《はらから》)
Nayoroアイヌ ('áynu), クㇽ (-kur), ウタㇻ ('utár 《人々》)
Soyaアイヌ ('áynu), トノ (tonó《上の人》)
ĐôngBihoroアイヌ ('áynu)
Kushiroアイヌ ('áynu), ピト (pito《人》), ピトウタリ (pito-utari《人たち》)
Nemuroシサㇺ (sisam(人|[誠の生まれた様]))
Obihiroアイヌ ('áynu)
Ainu SakhalinBờ TâyMaokaアイヌ ('áynu)
Raichishkaアイヌ ('áynu), エンチウ ('enciw[良]), トノウタㇵ (tono 'utah《偉い人》)
Tarantomariアイヌ ('áynu)
Bờ ĐôngNairoアイヌ ('áynu)
Ochihoアイヌ ('áynu)
Shirauraアイヌ ('áynu)
Ainu KurilBắcShumshuアイノ (aino (118)), クル (kuru (120)), グル (guru (123))
NamNam Kurilアイヌ (aynu(人間))
Bảng này hiển thị các biến thể phương ngữ trong tiếng Ainu. Căn cứ vào phân bố theo vùng địa lý, các nhóm được phân loại là Hokkaido, Sakhalin, và Kuril.
((CW)): 知里真志保・和田文治郎(1943)「樺太アイヌ語に於ける人体関係名彙」『樺太庁博物館報告』5(1): 39-80
((C1)): 知里真志保(1953)『分類アイヌ語辞典. 第1巻 (植物篇)』日本常民文化研究所
((C3)): 知里真志保(1954)『分類アイヌ語辞典. 第3巻 (人間篇)』日本常民文化研究所
((HC)): 服部四郎・知里真志保(1960)「アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究」『民族學研究』24(4): 307-342,日本文化人類学会
((C2)): 知里真志保(1962)『分類アイヌ語辞典. 第2巻 (動物篇)』日本常民文化研究所
((H)): 服部四郎 編(1964)『アイヌ語方言辞典』岩波書店
((V)): Alexander Vovin (1993) A Reconstruction of Proto-Ainu. Leiden: E.J. Brill
((F2016)): 深澤美香(2016)「〈資料紹介〉加賀家文書「[蝦夷語和解]」―蝦夷通辞・加賀伝蔵による『藻汐草』の語釈本―」千葉大学大学院人文社会科学研究科研究プロジェクト報告書 298: 81
((K2021)): 釧路アイヌ語の会 編(2021)『釧路地方のアイヌ語語彙集』藤田印刷エクセレントブックス
((BS)): Anna Bugaeva and Tomomi Sato (2021) A Kuril Ainu Glossary by Captain V. M. Golovnin (1811). International Journal of Eurasian Linguistics 3(2): 171-216

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Trung Quốc: 阿伊努
  • Tiếng Nhật: アイヌ
    • Tiếng Anh: Ainu
  • Tiếng Nga: айн (ajn), а́йну (ájnu)
  • Tiếng Ukraina: айн (ajn), а́йну (ájnu)

Tham khảo

[sửa]
  1. Vovin, Alexander V. (1993) Leiden: E.J. Brill (biên tập viên), A Reconstruction of Proto-Ainu. [Từ tái tạo tiếng Ainu nguyên thủy], tr. 82
  2. 服部四郎・知里真志保 (Hattori Shirō và Chiri Mashiho) (1960) 『アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究』「民族學研究」 (Ainu Go Shohōgen No Kiso Goi Tōkeigaku Teki Kenkyū) (bằng tiếng Nhật), Nhật Bản: 日本文化人類学会 (Hội Nhân chủng học Văn hóa Nhật Bản)
  3. 服部四郎・知里真志保 (Hattori Shirō và Chiri Mashiho) (1960) 『アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究』「民族學研究」 (Ainu Go Shohōgen No Kiso Goi Tōkeigaku Teki Kenkyū) (bằng tiếng Nhật), Nhật Bản: 日本文化人類学会 (Hội Nhân chủng học Văn hóa Nhật Bản)

Đọc thêm

[sửa]
  • John Batchelor (1905) An Ainu-English-Japanese dictionary (including a grammar of the Ainu language), Tokyo, London: Methodist Publishing House; Kegan Paul, Trench, Trubner Co.
  • 中級アイヌ語―美幌― (Chūkyū Ainu-go - Bihoro, Intermediate Ainu: Bihoro) (bằng tiếng Nhật), Sapporo, Hokkaidō: 財団法人アイヌ文化振興・研究推進機構 (Zaidan Hōjin Ainu Bunka Shinkō / Kenkyū Suishin Kikō, Foundation for the Advancement, Research, and Promotion of Ainu Culture), 2011
  • 中級アイヌ語―千歳― (Chūkyū Ainu-go - Chitose, Intermediate Ainu: Chitose) (bằng tiếng Nhật), Sapporo, Hokkaidō: 財団法人アイヌ文化振興・研究推進機構 (Zaidan Hōjin Ainu Bunka Shinkō / Kenkyū Suishin Kikō, Foundation for the Advancement, Research, and Promotion of Ainu Culture), 2011
  • 単語リスト(アイヌ語・日本語)―石狩川― (Tango List Ainu-go Nihon-go - Ishikari River) (bằng tiếng Nhật), Sapporo, Hokkaidō: 公益財団法人アイヌ文化振興・研究推進機構 (Zaidan Hōjin Ainu Bunka Shinkō / Kenkyū Suishin Kikō), 2014 (Hokkaidō)
  • 単語リスト(アイヌ語・日本語)―カラフト― (Tango List Ainu-go Nihon-go - Karafuto) (bằng tiếng Nhật), Sapporo, Hokkaidō: 公益財団法人アイヌ文化振興・研究推進機構 (Zaidan Hōjin Ainu Bunka Shinkō / Kenkyū Suishin Kikō), 2014 (Sakhalin)
  • DYBOWSKI のシュムシュ島アイヌ語資料について(第1部) (DYBOWSKI No Shumushu Tō Ainu Go Shiryō Ni Tsuite (Dai 1 Bu)) (bằng tiếng Nhật), Fukuoka: 村山七郎 (Murayama Shichirō), 1970 (Kuril)
  • Anna Bugaeva and Tomomi Satō (2021) A Kuril Ainu Glossary by Captain V. M. Golovnin (1811) (bằng tiếng Anh), Tokyo: International Journal of Eurasian Linguistics (Kuril)
  • Hudson, Mark J. (1999) Ruins of identity: ethnogenesis in the Japanese Islands, University of Hawaiʻi Press, →ISBN

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có bài viết về:
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
アイヌ (ainu): Người Ainu

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Ainu アイヌ (aynu, người, con người).[1][2][3][4]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

アイヌ (Ainu) 

  1. Ainu.

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Anh: Ainu

Tham khảo

[sửa]
  1. Bản mẫu:R:Nihon Kokugo Daijiten Concise
  2. Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  3. Matsumura, Akira (1995) 大辞泉 [Daijisen] (bằng tiếng Nhật), ấn bản đầu tiên, Tokyo: Shogakukan, →ISBN
  4. 1 2 1997, 新明解国語辞典 (Shin Meikai Kokugo Jiten), ấn bản lần thứ năm (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN