Bước tới nội dung

アクアマリン

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có bài viết về:
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
アクアマリン (akuamarin): màu xanh berin.
アクアマリン (akuamarin): ngọc xanh biển.

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh aquamarine.[1][2]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

アクアマリン (akuamarin) 

  1. ngọc xanh biển (đá quý)
  2. xanh ngọc, xanh berin (màu sắc)

Tham khảo

[sửa]
  1. 1 2 Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  2. Matsumura, Akira (1995) 大辞泉 [Daijisen] (bằng tiếng Nhật), ấn bản đầu tiên, Tokyo: Shogakukan, →ISBN