アクアマリン
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]

Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Anh aquamarine.[1][2]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]アクアマリン (akuamarin)
- ngọc xanh biển (đá quý)
- xanh ngọc, xanh berin (màu sắc)
Tham khảo
[sửa]- 1 2 Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Matsumura, Akira (1995) 大辞泉 [Daijisen] (bằng tiếng Nhật), ấn bản đầu tiên, Tokyo: Shogakukan, →ISBN
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Ký tự katakana tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- ja:Đá quý
- ja:Màu sắc
