イラン・イスラム共和国
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 共 | 和 | 国 |
| きょう Lớp: 4 |
わ Lớp: 3 |
こく Lớp: 2 |
| on'yomi | ||
| Cách viết khác |
|---|
| イラン・イスラム共和國 (kyūjitai) |
Từ nguyên
[sửa]Từ イラン (“Iran”) + イスラム (Isuramu, “Hồi giáo”) + 共和国 (kyōwakoku, “cộng hòa”).
Danh từ riêng
[sửa]イラン・イスラム共和国 (Iran Isuramu Kyōwakoku)
- Cộng hoà Hồi giáo Iran (official name of Iran: một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông)
Thể loại:
- Từ đánh vần với 共 là きょう tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 和 là わ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 国 là こく tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ ghép tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Mục từ có 3 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với ・ tiếng Nhật
- ja:Official names of places
- ja:Iran
- ja:Quốc gia