エンドレス
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]エンドレス (endoresu) -na (Danh tính từ エンドレスな (endoresu na), adverbial エンドレスに (endoresu ni))
- Vô tận
- 04/02/2025, 田村貴昭 [Tamura Takaaki], quotee, “第217回国会 衆議院 予算委員会 第4号 令和7年2月4日”, trong 国会会議録検索システム, 国立国会図書館 [Thư viện Quốc hội Nhật Bản], truy cập 1 tháng 9 2025:
- 薬一錠が二万三千円。長男と次男は小学生。命が終わるまで薬はエンドレス。
- Kusuri ichi jō ga niman sanzen en. Chōnan to jinan wa shōgakusei. Inochi ga owaru made kusuri wa endoresu.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
Biến tố
[sửa]| Dạng thân từ | |||
|---|---|---|---|
| Chưa hoàn thành (未然形) | エンドレスだろ | endoresu daro | |
| Tiếp diễn (連用形) | エンドレスで | endoresu de | |
| Kết thúc (終止形) | エンドレスだ | endoresu da | |
| Thuộc tính (連体形) | エンドレスな | endoresu na | |
| Giả thuyết (仮定形) | エンドレスなら | endoresu nara | |
| Mệnh lệnh (命令形) | エンドレスであれ | endoresu de are | |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Không trang trọng phủ định | エンドレスではない エンドレスじゃない |
endoresu de wa nai endoresu ja nai | |
| Không trang trọng quá khứ | エンドレスだった | endoresu datta | |
| Không trang trọng bất quá khứ | エンドレスではなかった エンドレスじゃなかった |
endoresu de wa nakatta endoresu ja nakatta | |
| Trang trọng | エンドレスです | endoresu desu | |
| Trang trọng phủ định | エンドレスではありません エンドレスじゃありません |
endoresu de wa arimasen endoresu ja arimasen | |
| Trang trọng quá khứ | エンドレスでした | endoresu deshita | |
| Trang trọng bất quá khứ | エンドレスではありませんでした エンドレスじゃありませんでした |
endoresu de wa arimasen deshita endoresu ja arimasen deshita | |
| Liên kết | エンドレスで | endoresu de | |
| Điều kiện | エンドレスなら(ば) | endoresu nara (ba) | |
| Tạm thời | エンドレスだったら | endoresu dattara | |
| Ý chí | エンドレスだろう | endoresu darō | |
| Trạng từ | エンドレスに | endoresu ni | |
| Mức độ | エンドレスさ | endoresusa | |