エㇷ゚
Giao diện
Tiếng Ainu
[sửa]Danh từ
[sửa]エㇷ゚ (ep)
Đồng nghĩa
[sửa]| Từ phương ngữ đồng nghĩa tiếng Ainu của イモㇰ (“bait, feed”) | |||
|---|---|---|---|
| xem bản đồ; chỉnh sửa dữ liệu | |||
| Nhóm | Vùng | Địa danh | Từ |
| Ainu Hokkaido | Trung/Nam | Horobetsu | イモㇰ (imók) |
| Saru | イモㇰ (imók(魚やネズミを取るための)), エㇷ゚ (…'ép(飼うための)) | ||
| Yakumo | イモㇰ (imók(魚の)), エㇷ゚ ('ép, -i(犬・猫等の)) | ||
| Bắc | Asahikawa | エピヒ (epíhi), カムイ (kamúy 《熊の餌》), チカㇷ゚ (cikáp 《鳥の餌》) | |
| Nayoro | エㇷ゚ (ép), チカペㇷ゚ (cikáp'ep《鳥の餌》), セタエㇷ゚ (setá'ep《犬の餌》) | ||
| Soya | チカピモㇰ (cikáp 'imók《鳥の餌》) | ||
| Đông | Bihoro | イモㇰ (imok(魚を取るための)), エㇷ゚ (…'ep(飼うための)) | |
| Obihiro | エㇷ゚ (…'ép(飼うための)) | ||
| Ainu Sakhalin | Bờ Tây | Raichishka | イペ (ipe(熊・鳥の)), ムン (mun(兎の)) |
| Bảng này hiển thị các biến thể phương ngữ trong tiếng Ainu. Căn cứ vào phân bố theo vùng địa lý, các nhóm được phân loại là Hokkaido, Sakhalin, và Kuril. ((CW)): 知里真志保・和田文治郎(1943)「樺太アイヌ語に於ける人体関係名彙」『樺太庁博物館報告』5(1): 39-80 ((C1)): 知里真志保(1953)『分類アイヌ語辞典. 第1巻 (植物篇)』日本常民文化研究所 ((C3)): 知里真志保(1954)『分類アイヌ語辞典. 第3巻 (人間篇)』日本常民文化研究所 ((HC)): 服部四郎・知里真志保(1960)「アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究」『民族學研究』24(4): 307-342,日本文化人類学会 ((C2)): 知里真志保(1962)『分類アイヌ語辞典. 第2巻 (動物篇)』日本常民文化研究所 ((H)): 服部四郎 編(1964)『アイヌ語方言辞典』岩波書店 ((V)): Alexander Vovin (1993) A Reconstruction of Proto-Ainu. Leiden: E.J. Brill ((F2016)): 深澤美香(2016)「〈資料紹介〉加賀家文書「[蝦夷語和解]」―蝦夷通辞・加賀伝蔵による『藻汐草』の語釈本―」千葉大学大学院人文社会科学研究科研究プロジェクト報告書 298: 81 ((K2021)): 釧路アイヌ語の会 編(2021)『釧路地方のアイヌ語語彙集』藤田印刷エクセレントブックス ((BS)): Anna Bugaeva and Tomomi Sato (2021) A Kuril Ainu Glossary by Captain V. M. Golovnin (1811). International Journal of Eurasian Linguistics 3(2): 171-216 | |||