Bước tới nội dung

カパㇷ゚

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ainu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

カパㇷ゚ (kapap)

  1. (Hokkaidō) Dơi (động vật)
Bản đồ tiếng Ainu: dơi
bảng phương ngữ của カパㇷ゚: dơi (1964)[1]
khu vựccách phát âm
Yakumo (八雲) kapáp
Horobetsu (幌別) kapap
Saru (沙流) kapáp
Obihiro (帯広) kapáp
Bihoro (美幌) kapap;hat(一種の. nitayrasanpeとも)
Asahikawa (旭川) kapáp
Nayoro (名寄) kápap
Soya (宗谷) 忘れた
Karafuto (樺太) keputenka
Chishima (千島)

Tham khảo

[sửa]
  1. 服部四郎 [Shirō Hattori] (1964) アイヌ語方言辞典 [Ainu Go Hōgen Jiten, Từ điển phương ngữ tiếng Ainu] (bằng tiếng Nhật), Nhật Bản: 岩波書店 [Iwanami Shoten]