Bước tới nội dung

ジャッカル

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Mượn từ tiếng Anh jackal, từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ çakal, từ tiếng Ba Tư شغال (šaġâl), từ tiếng Phạn सृगाल (sṛgālá). Điệp thức của 射干 (yakan /⁠やかん⁠/, một con quái thú huyền thoại độc ác, có hình dáng giống cáo).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ジャッカル (jakkaru) 

  1. chó rừng.

Xem thêm

[sửa]

Bản mẫu:list:canids/ja

Tham khảo

[sửa]
  1. Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  2. 1997, 新明解国語辞典 (Shin Meikai Kokugo Jiten), ấn bản lần thứ năm (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN