Bước tới nội dung

チェㇷ゚

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ainu

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
Bản đồ phương ngữ tiếng Nivkh:
Bản đồ phương ngữ tiếng Ainu:

Từ tiếng Ainu nguyên thủy *tiqEp LL (“cá”).[1]

Có khả năng cùng gốc với tiếng Nivkh чо (ț’o, ).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

チェㇷ゚ (chính tả Latinh cep)

  1. (Hokkaidō, Kuril, Nam Kuril) .
    Dạng thay thế: チェㇸ (Sakhalin), チエㇷ゚ (Hokkaidō, Yakumo, Oshamambe, Horobetsu)
  2. (Kuril, Bắc Kuril) Cá voi sát thủ.

Đồng nghĩa

[sửa]
Từ phương ngữ đồng nghĩa tiếng Ainu của チェㇷ゚ ()
xem bản đồ; chỉnh sửa dữ liệu
NhómVùngĐịa danhTừ
Ainu HokkaidoTrung/NamBiratoriチェㇷ゚ (cép) (HC)
Horobetsuチェㇷ゚ (cép, ci'ép) (HC), チエㇷ゚ (ci'ép), チエㇷ゚ポ (ci'éppo《小魚》) (H)
Niikappuチェㇷ゚ (cép) (HC)
Nukkibetsuチェㇷ゚ (cép) (HC)
Oshamambeチエㇷ゚ (ci'ép) (HC)
Samaniチェㇷ゚ (cép) (HC)
Saruチェㇷ゚ (cép), チェクニㇷ゚ (cékunip [雅]) (H)
Yakumoチエㇷ゚ (ci'ép) (HC), チェㇷ゚ (c(i')ép, -í) (H)
BắcAsahikawaチェㇷ゚ (cép) (HC), チェㇷ゚ポ (céppo 《小魚》) (H)
Nayoroチェㇷ゚ (cép) (HC)
Soyaチェㇷ゚ (cép) (HC)
ĐôngBihoroチェㇷ゚ (cép) (HC)
Kushiroチェㇷ゚ (cép) (HC), アタㇰ (atak(背割して乾燥させた魚(ウグイやサケなど))), サッチェㇷ゚ (satcep(干し魚)), ウペンチェㇷ゚ (upen-cep(生魚)) (K2021)
Obihiroチェㇷ゚ (cép) (HC)
Ainu SakhalinBờ TâyMaokaチェㇸ (ceh) (HC)
Raichishkaチェㇸ (ceh, -pihi) (H)
Tarantomariチェㇷ゚ (cep) (HC)
Bờ ĐôngNairoチェㇷ゚ (cep) (HC)
Ochihoチェㇸ (ceh) (HC)
Shirauraチェㇸ (ceh) (HC)
Ainu KurilBắcShumshuチェㇷ゚ (chep(158)) (H)
NamNam Kurilチェㇷ゚ (cep(魚)) (BS)
Bảng này hiển thị các biến thể phương ngữ trong tiếng Ainu. Căn cứ vào phân bố theo vùng địa lý, các nhóm được phân loại là Hokkaido, Sakhalin, và Kuril.
((CW)): 知里真志保・和田文治郎(1943)「樺太アイヌ語に於ける人体関係名彙」『樺太庁博物館報告』5(1): 39-80
((C1)): 知里真志保(1953)『分類アイヌ語辞典. 第1巻 (植物篇)』日本常民文化研究所
((C3)): 知里真志保(1954)『分類アイヌ語辞典. 第3巻 (人間篇)』日本常民文化研究所
((HC)): 服部四郎・知里真志保(1960)「アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究」『民族學研究』24(4): 307-342,日本文化人類学会
((C2)): 知里真志保(1962)『分類アイヌ語辞典. 第2巻 (動物篇)』日本常民文化研究所
((H)): 服部四郎 編(1964)『アイヌ語方言辞典』岩波書店
((V)): Alexander Vovin (1993) A Reconstruction of Proto-Ainu. Leiden: E.J. Brill
((F2016)): 深澤美香(2016)「〈資料紹介〉加賀家文書「[蝦夷語和解]」―蝦夷通辞・加賀伝蔵による『藻汐草』の語釈本―」千葉大学大学院人文社会科学研究科研究プロジェクト報告書 298: 81
((K2021)): 釧路アイヌ語の会 編(2021)『釧路地方のアイヌ語語彙集』藤田印刷エクセレントブックス
((BS)): Anna Bugaeva and Tomomi Sato (2021) A Kuril Ainu Glossary by Captain V. M. Golovnin (1811). International Journal of Eurasian Linguistics 3(2): 171-216
Từ phương ngữ đồng nghĩa tiếng Ainu của カムイチェㇷ゚ (cá hồi)
xem bản đồ; chỉnh sửa dữ liệu
NhómVùngĐịa danhTừ
Ainu HokkaidoTrung/NamAbutaアシッチェㇷ゚ (asitcep), チェㇷ゚ (cep), ヘレルㇱチェㇷ゚ (hereruscep), イットチェㇷ゚ (ittocep), カムイチェㇷ゚ (kamuycep), メㇱカㇱ (meskas), オイシル (oisiru), ペウレチェㇷ゚ (pewrecep) (C2)
Azumaカムヨロオアㇻパチェㇷ゚ (kamuy oro oarpa cep), シチェㇷ゚ (sicep) (C2)
Hobetsuアシッチェㇷ゚ (asitcep), チェㇷ゚ポ (ceppo), イチャノルンチェㇷ゚ (icanoruncep), モチャ (moca), オイシル (oisiru), ペテチ (peteci), リカヌチポㇿ (rikanucipor,-i/-o), シチャ (sica) (C2)
Horobetsuカムイチェㇷ゚ (kamúycep), シペ (sípe), チャ (cá (雄)), オㇱ ('ós (雌)) (H), アタッ (atat), アトゥヨルンチェㇷ゚ (atuyoruncep), チェㇷ゚ (cep), チェㇷ゚ヘメス (cep hemesu), チェㇷ゚ハル (cepharu), チェㇷ゚ミㇺ (cepmim(-i)), チポㇿセチェㇷ゚ポ (ciporseceppo), チュキペ (cukipe), ヘレルㇱチェㇷ゚ (hereruscep), ヘルラㇺ (heruram), イクㇱペトゥイェㇷ゚ (ikuspetuyep), イナウコチェㇷ゚ (inawkocep), イナウコッチェㇷ゚ (inawkotcep), ケリカㇷ゚ (kerikap), マタチェㇷ゚ (matacep), モチャ (moca), モセカㇻペ (mosekarpe), モセㇷ゚ (mosep), ニケルイ (nikeruy), オイシル (oisiru), オイシルチェㇷ゚ (oisirucep), パㇰカイチェㇷ゚ポ (pakkayceppo), ペテチ (peteci), ペテチチェㇷ゚ (petecicep), ペトルンチェㇷ゚ (petoruncep), ポノㇱ (ponos), ポローㇱ (poroos), サッチェㇷ゚ (satcep), シチャ (sica), シチェㇷ゚ (sicep), シケナㇺポ (sikenampo) (C2)
Oshamambeチュㇰチェㇷ゚ (cukcep), ヘラㇱヌチェㇷ゚ (herasnucep), カムイチェㇷ゚ (kamuycep), ペウレチェㇷ゚ (pewrecep), ペウレㇷ゚ (pewrep) (C2)
Rebunオイシル (oisiru), ペウレチェㇷ゚ (pewrecep) (C2)
Samaniカムイチェㇷ゚ (kamuycep) (C2)
Saruカムイチェㇷ゚ (kamúycep), シペ (sípe (秋の)), オイシルチェㇷ゚ ('óysirucep(年とった)), チャ (cá (雄)), オㇱ ('ós (雌)) (H), チェㇷ゚セトゥㇽ (cepsetur(u)), チポㇿサㇰ (ciporsak), チポㇿサコイシル (ciporsakoisiru), ヘレㇾケチェㇷ゚ (hererkecep), イナウコッチェㇷ゚ (inawkotcep), ナヨロ (nayoro), オイシル (oisiru), ペテチ (peteci), シチャ (sica), シペナㇺポ (sipenampo) (C2)
Shiraoiチェㇷ゚ (cep), チュキペ (cukipe) (C2)
Shizunaiチポㇿサㇰ (ciporsak), ヘルラㇺ (heruram), イチャノルンチェㇷ゚ (icanoruncep), カムイチェㇷ゚ (kamuycep), モセチェㇷ゚カムイ (mosecepkamuy), オイシル (oisiru), ペトルンチェㇷ゚ (petoruncep), ウㇷ゚サㇰ (upsak) (C2)
Urakawaイナウコッチェㇷ゚ (inawkotcep), カムイチェㇷ゚ (kamuycep) (C2)
Yakumoシペ (sípe), カムイチェㇷ゚ (kamúycep), チュㇰチェㇷ゚ (cúkcep), チュキペ (cukipé), シペナンポシㇷ゚ペラ (sípenanpo(生まれたばかりの);síppera(,,)) (H)
BắcAsahikawaカムイチェㇷ゚ (kamúy cep), チュㇰカムイチェㇷ゚ (cúk kamúy cep), チュㇰチェㇷ゚ (cúkcep), シチャ (síca 《“秋あじの王様”》) (H)
Chikabumiチェㇷ゚ミㇺ (cepmim(-i)), チェㇷ゚ピソイ (ceppisoy(e)) (C2)
Nayoroカムイチェㇷ゚ (kamúycep), チュㇰチェㇷ゚ (cúkcep), シペ (sípe《秋の魚》) (H), オキライ (okiray), オㇱ (os), チカピペ (cikapipe), ホマオㇷ゚ (homaop), イチャンチェㇷ゚ (icancep) (C2)
Soyaアキアチ (akí'aci [日本語?]) (H)
Teshioホマ (homa) (C2)
ĐôngAbashiriチュポロ (cuporo) (C2)
Ashoroオキライ (okiray) (C2)
Bihoroカムイチェㇷ゚ (kamuycep), シペ (sipe (秋の)), チュキペ (cukipe (秋の)) (H), オキライ (okiray), オㇱ (os), チェㇷ゚ポ (ceppo), ホㇱ (hos), イチャノルンチェㇷ゚ (icanoruncep), イシルチャ (isiruca), イシルチェㇷ゚ (isirucep), イシルオㇱ (isiruos), イットーマサㇰ (ittoomasak), メㇰカウㇱ (mekkaus), ノチコイケチェㇷ゚ (nocikoykecep), ペッノンカㇻ (pet nonkar), ペトゥㇱチェㇷ゚ (petuscep), シペラㇺ (siperam), ウペンチェㇷ゚ (upencep), ヤイトゥイカコㇿ (yay tuy ka kor) (C2)
Fupushinaiナヨルン (nayorun) (C2)
Kushiroカムイチェㇷ゚ (kamuycep(サケ)) (K2021)
Kussharoチュㇰチェㇷ゚ (cukcep), アシッチェㇷ゚カムイ (asitcepkamuy), チャロノイケチェㇷ゚ (caronoykecep), チェピサ (cep isa), チェポチャカチャカ (cep ocakacaka), チェパタッ (cepatat), チェㇷ゚カムイ (cepkamuy), チヌヌカㇷ゚ (cinunukap), チポロチェㇷ゚ (ciporocep), チポㇿサㇰ (ciporsak), ホㇱ (hos), イチャンチェㇷ゚ (icancep), イチャンコㇿ (icankor), イサチェㇷ゚ (isacep), メㇰカウㇱ (mekkaus), メオルンチェㇷ゚ (meoruncep), パケ (pake), ペウレチェㇷ゚ (pewrecep), ラカン (rakan), サッチェㇷ゚ (satcep), シペラㇺ (siperam), トゥイパータッ (tuypaatat) (C2)
Obihiroカムイチェㇷ゚ (kamúycep), シペ (sípe (秋の)) (H)
Shariオキライ (okiray), シアンチェㇷ゚ (siancep) (C2)
Shiranukaオキライ (okiray), シペカムイ (sipekamuy), シペラㇺ (siperam) (C2)
Ainu SakhalinBờ TâyMaokaチュㇷチェㇸ (cuhceh), オキライ (okiray), チェペサㇵケ (cepesahke), テタラチェㇸ (tetaraceh) (C2)
Raichishkaチュㇷチェㇸ (cuhceh, -pihi) (H)
Tarantomariオキライ (okiray), チポロ (ciporo), ホマ (homa), カムイェウェイㇶラㇵ (kamuyeweihrah), ヌンケホマ (nunkehoma), オㇱ (os) (C2)
Usoroチュㇷチェㇸ (cuhceh), チェペコㇹ (cepekoh), マイネㇷ゚ (maynep) (C2)
Bờ ĐôngNiitoiチュㇷチェㇸ (cuhceh), チェㇸサㇵケ (cehsahke) (C2)
Ochihoチュㇷチェㇸ (cuhceh), オキㇱキ (okiski) (C2)
Shirauraチュㇷチェㇸ (cuhceh), オキㇱキ (okiski), チェㇸノイェ (cehnoye), チェポマ (cepoma), イチャンチェㇸ (icanceh) (C2)
Taraikaオキライ (okiray), チュㇰチェㇷ゚ (cukcep) (C2)
Tonnaiチュㇷチェㇸ (cuhceh) (C2)
Ainu KurilBắcShumshuシチェㇷ゚ (shichep(151)), サケ (sake(169)) (H)
NamNam Kurilシペ (si-pe(シベリアサーモン、イヌサケ)), シチェㇷ゚ (si-cep(レッドサーモン)) (BS)
Bảng này hiển thị các biến thể phương ngữ trong tiếng Ainu. Căn cứ vào phân bố theo vùng địa lý, các nhóm được phân loại là Hokkaido, Sakhalin, và Kuril.
((CW)): 知里真志保・和田文治郎(1943)「樺太アイヌ語に於ける人体関係名彙」『樺太庁博物館報告』5(1): 39-80
((C1)): 知里真志保(1953)『分類アイヌ語辞典. 第1巻 (植物篇)』日本常民文化研究所
((C3)): 知里真志保(1954)『分類アイヌ語辞典. 第3巻 (人間篇)』日本常民文化研究所
((HC)): 服部四郎・知里真志保(1960)「アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究」『民族學研究』24(4): 307-342,日本文化人類学会
((C2)): 知里真志保(1962)『分類アイヌ語辞典. 第2巻 (動物篇)』日本常民文化研究所
((H)): 服部四郎 編(1964)『アイヌ語方言辞典』岩波書店
((V)): Alexander Vovin (1993) A Reconstruction of Proto-Ainu. Leiden: E.J. Brill
((F2016)): 深澤美香(2016)「〈資料紹介〉加賀家文書「[蝦夷語和解]」―蝦夷通辞・加賀伝蔵による『藻汐草』の語釈本―」千葉大学大学院人文社会科学研究科研究プロジェクト報告書 298: 81
((K2021)): 釧路アイヌ語の会 編(2021)『釧路地方のアイヌ語語彙集』藤田印刷エクセレントブックス
((BS)): Anna Bugaeva and Tomomi Sato (2021) A Kuril Ainu Glossary by Captain V. M. Golovnin (1811). International Journal of Eurasian Linguistics 3(2): 171-216

Từ phái sinh

[sửa]
bảng phương ngữ của チェㇷ゚: (1960)[2]
địa danhcách phát âm
Yakumo (八雲) ci'ép
Oshamambe (長万部) ci'ép
Horobetsu (幌別) cép, ci'ép
Hiratori (平取) cép
Nukkibetsu (貫気別) cép
Niikappu (新冠) cép
Samani (様似) cép
Obihiro (帯広) cép
Kushiro (釧路) cép
Bihoro (美幌) cép
Asahikawa (旭川) cép
Nayoro (名寄) cép
Soya (宗谷) cép
Ochiho (落帆) ceh
Tarantomari (多蘭泊) cep
Maoka (真岡) ceh
Shiraura (白浦) ceh
Raichishka (ライチシカ) ceh
Nairo (内路) cep
bảng phương ngữ của チェㇷ゚: thịt (1964)[3]
địa danhcách phát âm
Yakumo (八雲) mím, -i
Horobetsu (幌別) (cép-)mím
Saru (沙流) mím
Obihiro (帯広) mím
Bihoro (美幌) mim
Asahikawa (旭川)
Nayoro (名寄) cép
Soya (宗谷)
Karafuto (樺太) mim, -ihi
Chishima (千島)

Tham khảo

[sửa]
  1. Vovin, Alexander V. (1993), Leiden: E.J. Brill (biên tập), A Reconstruction of Proto-Ainu. [Từ tái tạo tiếng Ainu nguyên thủy], tr. 145
  2. 服部四郎・知里真志保 (Hattori Shirō và Chiri Mashiho) (1960), 『アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究』「民族學研究」 (Ainu Go Shohōgen No Kiso Goi Tōkeigaku Teki Kenkyū) (bằng tiếng Nhật), Nhật Bản: 日本文化人類学会 (Hội Nhân chủng học Văn hóa Nhật Bản)
  3. 服部四郎 [Shirō Hattori] (1964), アイヌ語方言辞典 [Ainu Go Hōgen Jiten, Từ điển phương ngữ tiếng Ainu] (bằng tiếng Nhật), Nhật Bản: 岩波書店 [Iwanami Shoten]
  • 単語リスト(アイヌ語・日本語)―石狩川― (Tango List Ainu-go Nihon-go - Ishikari River) (bằng tiếng Nhật), Sapporo, Hokkaidō: 公益財団法人アイヌ文化振興・研究推進機構 (Zaidan Hōjin Ainu Bunka Shinkō / Kenkyū Suishin Kikō), 2014 (Hokkaidō)
  • DYBOWSKI のシュムシュ島アイヌ語資料について(第1部) (DYBOWSKI No Shumushu Tō Ainu Go Shiryō Ni Tsuite (Dai 1 Bu)) (bằng tiếng Nhật), Fukuoka: 村山七郎 (Murayama Shichirō), 1970 (Kuril)
  • Anna Bugaeva and Tomomi Satō (2021), A Kuril Ainu Glossary by Captain V. M. Golovnin (1811) (bằng tiếng Anh), Tokyo: International Journal of Eurasian Linguistics (Kuril)