Bước tới nội dung

ホク

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ainu

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ホク (hoku)

  1. Chồng.

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ainu nguyên thủy *hOku LL (“chồng”).[1]

Cách phát âm

[sửa]
Bản đồ phương ngữ tiếng Ainu: chồng
bảng phương ngữ của ホク: chồng (1960)[2]
địa danhcách phát âm
Yakumo (八雲) hokú
Oshamambe (長万部) hokú
Horobetsu (幌別) hokú
Hiratori (平取) hokú
Nukkibetsu (貫気別) hokú
Niikappu (新冠) hokú
Samani (様似) hokú
Obihiro (帯広) 'okú
Kushiro (釧路) 'okú
Bihoro (美幌) 'okú
Asahikawa (旭川) 'okú
Nayoro (名寄) 'okú
Soya (宗谷) hokú
Ochiho (落帆) hoko
Tarantomari (多蘭泊) hoku
Maoka (真岡) hoku
Shiraura (白浦) hoko
Raichishka (ライチシカ) hoku
Nairo (内路) hoko

Đồng nghĩa

[sửa]
Từ phương ngữ đồng nghĩa tiếng Ainu của ホク (chồng)
xem bản đồ; chỉnh sửa dữ liệu
NhómVùngĐịa danhTừ
Ainu HokkaidoTrung/NamBiratoriホク:hokú((HC))
Horobetsuホク:hokú((HC))
Niikappuホク:hokú((HC))
Nukkibetsuホク:hokú((HC))
Oshamambeホク:hokú((HC))
Samaniホク:hokú((HC))
Saruホク:hokú, (-hu), コㇿクㇽ:kór kur((H))
Yakumoホク:hokú((HC)), ニㇱパ:níspa
BắcAsahikawaオク:'okú((HC)), ホク:hóku, クコンニㇱパ:kukónnispa (私の)((H))
Chikabumiエアㇰニㇱパ:eaknispa, ホクニㇱパ:hokunispa, コンニㇱパ:konnispa, オク:oku((C3))
Nayoroオク:'okú((HC)), クコㇿクㇽ:kukórkur 《うちの亭主》((H))
Soyaホク:hokú((HC))
ĐôngAshoroコライヌ:koraynu((C3))
Bihoroオク:'okú((HC)), クホク:kuhoku (私の)((H)), コライヌ:koraynu
Harutoriヘコテクㇽ:hekotekur((C3))
Kushiroオク:'okú((HC)), ホク:hoku(夫)
Kussharoコライヌ:koraynu, オク:oku((C3))
Nemuroウホク:uhoku(夫|[身が互いに交わり]), チャウンクㇽ:caunkur(夫|[口を拵える者、女房がその夫を呼ぶに限る]), ホク:hoku(夫)((F2016))
Obihiroオク:'okú((HC)), クホクフ:kuhókuhu (私の)((H))
Ainu SakhalinBờ TâyMaokaホク:hoku((HC))
Raichishkaホク:hoku, -hu((H))
Tarantomariホク:hoku((HC)), カイヌ:kaynu((C3))
Bờ ĐôngNairoホコ:hoko((HC))
Niitoiアンテホク:antehoku, コンニㇱパケ:konnispake((C3))
Ochihoホコ:hoko((HC))
Shirauraホコ:hoko((HC)), カイヌ:kaynu((C3))
Ainu KurilBắcShumshuコㇰカイ:kokkai (136)((H)), ㇰオㇰチョ:k=ok=co(私の夫)((V))
NamSouth Kurilオカイ:okay(夫)((BS))
Bảng này hiển thị các biến thể phương ngữ trong tiếng Ainu. Căn cứ vào phân bố theo vùng địa lý, các nhóm được phân loại là Hokkaido, Sakhalin, và Kuril.
((CW)): 知里真志保・和田文治郎(1943)「樺太アイヌ語に於ける人体関係名彙」『樺太庁博物館報告』5(1): 39-80
((C1)): 知里真志保(1953)『分類アイヌ語辞典. 第1巻 (植物篇)』日本常民文化研究所
((C3)): 知里真志保(1954)『分類アイヌ語辞典. 第3巻 (人間篇)』日本常民文化研究所
((HC)): 服部四郎・知里真志保(1960)「アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究」『民族學研究』24(4): 307-342,日本文化人類学会
((C2)): 知里真志保(1962)『分類アイヌ語辞典. 第2巻 (動物篇)』日本常民文化研究所
((H)): 服部四郎 編(1964)『アイヌ語方言辞典』岩波書店
((V)): Alexander Vovin (1993) A Reconstruction of Proto-Ainu. Leiden: E.J. Brill
((F2016)): 深澤美香(2016)「〈資料紹介〉加賀家文書「[蝦夷語和解]」―蝦夷通辞・加賀伝蔵による『藻汐草』の語釈本―」千葉大学大学院人文社会科学研究科研究プロジェクト報告書 298: 81
((K2021)): 釧路アイヌ語の会 編(2021)『釧路地方のアイヌ語語彙集』藤田印刷エクセレントブックス
((BS)): Anna Bugaeva and Tomomi Sato (2021) A Kuril Ainu Glossary by Captain V. M. Golovnin (1811). International Journal of Eurasian Linguistics 3(2): 171-216

Tham khảo

[sửa]
  1. Vovin, Alexander V. (1993) Leiden: E.J. Brill (biên tập viên), A Reconstruction of Proto-Ainu. [Từ tái tạo tiếng Ainu nguyên thủy], tr. 93
  2. 服部四郎・知里真志保 (Hattori Shirō và Chiri Mashiho) (1960) 『アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究』「民族學研究」 (Ainu Go Shohōgen No Kiso Goi Tōkeigaku Teki Kenkyū) (bằng tiếng Nhật), Nhật Bản: 日本文化人類学会 (Hội Nhân chủng học Văn hóa Nhật Bản)
  • 単語リスト(アイヌ語・日本語)―石狩川― (Tango List Ainu-go Nihon-go - Ishikari River) (bằng tiếng Nhật), Sapporo, Hokkaidō: 公益財団法人アイヌ文化振興・研究推進機構 (Zaidan Hōjin Ainu Bunka Shinkō / Kenkyū Suishin Kikō), 2014 (Hokkaidō)