Bước tới nội dung

リベンジ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh revenge. Nghĩa “làm lại (sau thất bại)” là Wasei eigo (和製英語; từ giả tiếng Anh).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

リベンジ (ribenji) 

  1. Sự trả thù, sự phục thù.
    Đồng nghĩa: 復讐 (fukushū), 報復 (hōfuku)
  2. Sự làm lại một cái gì đó (sau thất bại).
    そのゲームを()けたではないだろうか。 これはリベンジだ。
    Sono gēmu o maketa de wa nai darō ka. Kore wa ribenji da.
    Chẳng phải bạn đã thua trận đó rồi sao? Đây là trận đấu lại.

Động từ

[sửa]

リベンジする (ribenji suru) suru (thân từ リベンジ (ribenji shi), quá khứ リベンジした (ribenji shita))

  1. trả thù, phục thù.
    Đồng nghĩa: 復讐する (fukushū suru), 討つ (utsu)
  2. làm lại (sau thất bại).
    (にゅう)()リベンジしたいと(おも)います。
    Nyūshi o ribenji shitai to omoimasu.
    Tôi nghĩ mình muốn thử thi lại kỳ thi tuyển sinh đó.

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của "リベンジする" (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Nhật)
Katsuyōkei ("dạng thân từ")
Mizenkei ("chưa hoàn thành") リベンジし ribenji shi
Ren’yōkei ("tiếp diễn") リベンジし ribenji shi
Shūshikei ("kết thúc") リベンジする ribenji suru
Rentaikei ("thuộc tính") リベンジする ribenji suru
Kateikei ("giả thuyết") リベンジすれ ribenji sure
Meireikei ("mệnh lệnh") リベンジせよ¹
リベンジしろ²
ribenji seyo¹
ribenji shiro²
Dạng hình thái gợi ý
Bị động リベンジされる ribenji sareru
Sai khiến リベンジさせる
リベンジさす
ribenji saseru
ribenji sasu
Khả năng リベンジできる ribenji dekiru
Ý chí リベンジしよう ribenji shiyō
Phủ định リベンジしない ribenji shinai
Phủ định tiếp diễn リベンジせず ribenji sezu
Trang trọng リベンジします ribenji shimasu
Hoàn thành リベンジした ribenji shita
Liên từ リベンジして ribenji shite
Giả thuyết điều kiện リベンジすれば ribenji sureba

¹ mệnh lệnh viết
² mệnh lệnh nói