リベンジ
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Anh revenge. Nghĩa “làm lại (sau thất bại)” là Wasei eigo (和製英語; từ giả tiếng Anh).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]リベンジ (ribenji)
Động từ
[sửa]リベンジする (ribenji suru) suru (thân từ リベンジし (ribenji shi), quá khứ リベンジした (ribenji shita))
- trả thù, phục thù.
- làm lại (sau thất bại).
- 入試をリベンジしたいと思います。
- Nyūshi o ribenji shitai to omoimasu.
- Tôi nghĩ mình muốn thử thi lại kỳ thi tuyển sinh đó.
- 入試をリベンジしたいと思います。
Chia động từ
[sửa]| Katsuyōkei ("dạng thân từ") | |||
|---|---|---|---|
| Mizenkei ("chưa hoàn thành") | リベンジし | ribenji shi | |
| Ren’yōkei ("tiếp diễn") | リベンジし | ribenji shi | |
| Shūshikei ("kết thúc") | リベンジする | ribenji suru | |
| Rentaikei ("thuộc tính") | リベンジする | ribenji suru | |
| Kateikei ("giả thuyết") | リベンジすれ | ribenji sure | |
| Meireikei ("mệnh lệnh") | リベンジせよ¹ リベンジしろ² |
ribenji seyo¹ ribenji shiro² | |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Bị động | リベンジされる | ribenji sareru | |
| Sai khiến | リベンジさせる リベンジさす |
ribenji saseru ribenji sasu | |
| Khả năng | リベンジできる | ribenji dekiru | |
| Ý chí | リベンジしよう | ribenji shiyō | |
| Phủ định | リベンジしない | ribenji shinai | |
| Phủ định tiếp diễn | リベンジせず | ribenji sezu | |
| Trang trọng | リベンジします | ribenji shimasu | |
| Hoàn thành | リベンジした | ribenji shita | |
| Liên từ | リベンジして | ribenji shite | |
| Giả thuyết điều kiện | リベンジすれば | ribenji sureba | |
¹ mệnh lệnh viết
² mệnh lệnh nói
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Nhật
- pseudo-loans from tiếng Anh tiếng Nhật
- terms derived from tiếng Anh tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Ký tự katakana tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- Động từ tiếng Nhật
- Động từ không có tính cập vật tiếng Nhật
- Động từ nhóm サ tiếng Nhật