一日
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 一 | 日 |
| ついたち | |
| Lớp: 1 | Lớp: 1 |
| jukujikun | |
| Cách viết khác |
|---|
| 朔日 朔 1日 |
/tuki tati/ → /t͡suitat͡ɕi/
Ban đầu là ghép từ 月 (tsuki, “trăng; tháng”) + 立ち (tachi, “đứng; bắt đầu, xảy ra”, 連用形 (ren'yōkei, “dạng tiếp diễn hoặc dạng gốc”) của động từ 立つ (tatsu, “đứng dậy; bắt đầu, xảy ra”)).[1][2][3]
Cách phát âm
[sửa]- (Tokyo) Ghi chú: Thông thường, các từ có tính Odaka sẽ mất trọng âm với の. Tuy nhiên, từ 一日 không mất trọng âm với の và vẫn được phát âm là:
Danh từ
[sửa]一日 (tsuitachi)
Ghi chú sử dụng
[sửa]Cách đọc tsuitachi là cách đọc phổ biến nhất của nghĩa “ngày đầu tiên của tháng” khi nói về ngày tháng.
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Các ngày trong tiếng Nhật | |||
|---|---|---|---|
| Số | Kanji | Kana | Romaji |
| 1 | 一日 | いちにち | ichinichi |
| (ngày đầu tiên của tháng) | 一日 | ついたち、いっぴ | tsuitachi, ippi |
| 2 | 二日 | ふつか | futsuka |
| 3 | 三日 | みっか | mikka |
| 4 | 四日 | よっか | yokka |
| 5 | 五日 | いつか | itsuka |
| 6 | 六日 | むいか | muika |
| 7 | 七日 | なのか、なぬか | nanoka, nanuka |
| 8 | 八日 | ようか | yōka |
| 9 | 九日 | ここのか | kokonoka |
| 10 | 十日 | とおか | tōka |
| 11 | 十一日 | じゅういちにち | jūichinichi |
| 12 | 十二日 | じゅうににち | jūninichi |
| 13 | 十三日 | じゅうさんにち | jūsannichi |
| 14 | 十四日 | じゅうよっか | jūyokka |
| 15 | 十五日 | じゅうごにち | jūgonichi |
| 16 | 十六日 | じゅうろくにち | jūrokunichi |
| 17 | 十七日 | じゅうしちにち、じゅうななにち | jūshichinichi, jūnananichi |
| 18 | 十八日 | じゅうはちにち | jūhachinichi |
| 19 | 十九日 | じゅうくにち | jūkunichi |
| 20 | 二十日 | はつか | hatsuka |
| 21 | 二十一日 | にじゅういちにち | nijūichinichi |
| 22 | 二十二日 | にじゅうににち | nijūninichi |
| 23 | 二十三日 | にじゅうさんにち | nijūsannichi |
| 24 | 二十四日 | にじゅうよっか、にじゅうよんにち | nijūyokka, nijūyonnichi |
| 25 | 二十五日 | にじゅうごにち | nijūgonichi |
| 26 | 二十六日 | にじゅうろくにち | nijūrokunichi |
| 27 | 二十七日 | にじゅうしちにち、にじゅうななにち | nijūshichinichi, nijūnananichi |
| 28 | 二十八日 | にじゅうはちにち | nijūhachinichi |
| 29 | 二十九日 | にじゅうくにち | nijūkunichi |
| 30 | 三十日 | さんじゅうにち、みそか | sanjūnichi, misoka |
| 31 | 三十一日 | さんじゅういちにち | sanjūichinichi |
| 100 | 百日 | ひゃくにち | hyakunichi |
| 10,000 | 一万日 | いちまんにち | ichimannichi |
| 100,000,000 | 一億日 | いちおくにち | ichiokunichi |
| 0 | gđ、gđ | ゼロにち、れいにち | zeronichi, reinichi |
| ? | gđ | なんにち | nannichi |
Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 一 | 日 |
| いち Lớp: 1 |
にち Lớp: 1 |
| goon | |
| Cách viết khác |
|---|
| 1日 |
Từ tiếng Hán trung cổ 一日 (ʔiɪt̚ ȵiɪt̚, nghĩa đen “một + ngày”). So sánh cách đọc tiếng Khách Gia hiện đại yit-ngit.
Đây là cách đọc goon nên có thể là dạng mượn ban đầu.
Cách phát âm
[sửa]- (Tokyo) いちにち [ìchíníchíꜜ] (Odaka – [4])[2][4]
- (Tokyo) いちにち [ìchíníchí] (Heiban – [0])[2]
- IPA(ghi chú): [it͡ɕiɲ̟it͡ɕi]
- Khi được sử dụng như một từ bổ nghĩa, thuật ngữ này mang quy tắc trọng âm âm vực 0.
- (Tokyo) Ghi chú: Thông thường, các từ có tính Odaka sẽ mất trọng âm với の. Tuy nhiên, từ 一日 không mất trọng âm với の và vẫn được phát âm là:
Danh từ
[sửa]一日 (ichinichi)
- một ngày, 24 giờ
- 一日を過ごす
- ichinichi o sugosu
- dành ra một ngày
- 一日を過ごす
- (nghĩa bóng) một khoảng thời gian ngắn.
- ローマは一日にして成らず
- Rōma wa ichinichi ni shite narazu
- Roma không được xây trong một ngày
- ローマは一日にして成らず
- một ngày nào đó không xác định.
- ngày đầu tiên của tháng.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Cách đọc ichinichi có vẻ phổ biến hơn cách đọc ichijitsu bên dưới. Sự khác biệt này có thể do phương ngữ.
Cách đọc tsuitachi là cách đọc phổ biến nhất của nghĩa “ngày đầu tiên của tháng” khi nói về ngày tháng.
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Creole Nghi Lan: icinici
Xem thêm
[sửa]Các ngày trong tiếng Nhật | |||
|---|---|---|---|
| Số | Kanji | Kana | Romaji |
| 1 | 一日 | いちにち | ichinichi |
| (ngày đầu tiên của tháng) | 一日 | ついたち、いっぴ | tsuitachi, ippi |
| 2 | 二日 | ふつか | futsuka |
| 3 | 三日 | みっか | mikka |
| 4 | 四日 | よっか | yokka |
| 5 | 五日 | いつか | itsuka |
| 6 | 六日 | むいか | muika |
| 7 | 七日 | なのか、なぬか | nanoka, nanuka |
| 8 | 八日 | ようか | yōka |
| 9 | 九日 | ここのか | kokonoka |
| 10 | 十日 | とおか | tōka |
| 11 | 十一日 | じゅういちにち | jūichinichi |
| 12 | 十二日 | じゅうににち | jūninichi |
| 13 | 十三日 | じゅうさんにち | jūsannichi |
| 14 | 十四日 | じゅうよっか | jūyokka |
| 15 | 十五日 | じゅうごにち | jūgonichi |
| 16 | 十六日 | じゅうろくにち | jūrokunichi |
| 17 | 十七日 | じゅうしちにち、じゅうななにち | jūshichinichi, jūnananichi |
| 18 | 十八日 | じゅうはちにち | jūhachinichi |
| 19 | 十九日 | じゅうくにち | jūkunichi |
| 20 | 二十日 | はつか | hatsuka |
| 21 | 二十一日 | にじゅういちにち | nijūichinichi |
| 22 | 二十二日 | にじゅうににち | nijūninichi |
| 23 | 二十三日 | にじゅうさんにち | nijūsannichi |
| 24 | 二十四日 | にじゅうよっか、にじゅうよんにち | nijūyokka, nijūyonnichi |
| 25 | 二十五日 | にじゅうごにち | nijūgonichi |
| 26 | 二十六日 | にじゅうろくにち | nijūrokunichi |
| 27 | 二十七日 | にじゅうしちにち、にじゅうななにち | nijūshichinichi, nijūnananichi |
| 28 | 二十八日 | にじゅうはちにち | nijūhachinichi |
| 29 | 二十九日 | にじゅうくにち | nijūkunichi |
| 30 | 三十日 | さんじゅうにち、みそか | sanjūnichi, misoka |
| 31 | 三十一日 | さんじゅういちにち | sanjūichinichi |
| 100 | 百日 | ひゃくにち | hyakunichi |
| 10,000 | 一万日 | いちまんにち | ichimannichi |
| 100,000,000 | 一億日 | いちおくにち | ichiokunichi |
| 0 | gđ、gđ | ゼロにち、れいにち | zeronichi, reinichi |
| ? | gđ | なんにち | nannichi |
Từ nguyên 3
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 一 | 日 |
| いち Lớp: 1 |
じつ Lớp: 1 |
| on'yomi | |
| Cách viết khác |
|---|
| 1日 |
Cuối cùng là từ tiếng Hán trung cổ 一日 (ʔiɪt̚ ȵiɪt̚, nghĩa đen “một + ngày”). So sánh cách đọc tiếng Mân Nam hiện đại chi̍t-ji̍t.
Cách đọc này dùng goon cho chữ thứ nhất và kan'on cho chữ thứ hai, cho thấy sự biến đổi cách đọc so với dạng từ mượn ban đầu.
Cách phát âm
[sửa]- (Tokyo) いちじつ [ìchíjítsúꜜ] (Odaka – [4])[2]
- (Tokyo) いちじつ [ìchíjítsú] (Heiban – [0])[2][4]
- IPA(ghi chú): [it͡ɕiʑit͡sɨ]
- Khi được sử dụng như một từ bổ nghĩa, thuật ngữ này mang quy tắc trọng âm âm vực 0.
- (Tokyo) Ghi chú: Thông thường, các từ có tính Odaka sẽ mất trọng âm với の. Tuy nhiên, từ 一日 không mất trọng âm với の và vẫn được phát âm là:
Danh từ
[sửa]一日 (ichijitsu)
- (văn chương) một ngày, 24 giờ.
- (văn chương) ban ngày, từ bình minh đến hoàng hôn.
- (văn chương) (nghĩa bóng) một khoảng thời gian ngắn.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Cách đọc ichinichi có vẻ phổ biến hơn. Sự khác biệt này có thể do phương ngữ.
Cách đọc tsuitachi là cách đọc phổ biến nhất của nghĩa “ngày đầu tiên của tháng” khi nói về ngày tháng.
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 4
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 一 | 日 |
| いつ > いっ Lớp: 1 |
ひ > ぴ Lớp: 1 |
| jūbakoyomi | |
| Cách viết khác |
|---|
| 1日 |
Ghép từ 一 (ichi, “một”, on'yomi, hoặc cách đọc dựa trên tiếng Trung Quốc) + 日 (hi, “ngày”, kun'yomi, hoặc cách đọc tiếng Nhật bản địa).[2]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Ghi chú sử dụng
[sửa]Cách đọc này có vẻ khá hiếm, có thể là do chỉ xuất hiện trong phương ngữ.
Xem thêm
[sửa]Các ngày trong tiếng Nhật | |||
|---|---|---|---|
| Số | Kanji | Kana | Romaji |
| 1 | 一日 | いちにち | ichinichi |
| (ngày đầu tiên của tháng) | 一日 | ついたち、いっぴ | tsuitachi, ippi |
| 2 | 二日 | ふつか | futsuka |
| 3 | 三日 | みっか | mikka |
| 4 | 四日 | よっか | yokka |
| 5 | 五日 | いつか | itsuka |
| 6 | 六日 | むいか | muika |
| 7 | 七日 | なのか、なぬか | nanoka, nanuka |
| 8 | 八日 | ようか | yōka |
| 9 | 九日 | ここのか | kokonoka |
| 10 | 十日 | とおか | tōka |
| 11 | 十一日 | じゅういちにち | jūichinichi |
| 12 | 十二日 | じゅうににち | jūninichi |
| 13 | 十三日 | じゅうさんにち | jūsannichi |
| 14 | 十四日 | じゅうよっか | jūyokka |
| 15 | 十五日 | じゅうごにち | jūgonichi |
| 16 | 十六日 | じゅうろくにち | jūrokunichi |
| 17 | 十七日 | じゅうしちにち、じゅうななにち | jūshichinichi, jūnananichi |
| 18 | 十八日 | じゅうはちにち | jūhachinichi |
| 19 | 十九日 | じゅうくにち | jūkunichi |
| 20 | 二十日 | はつか | hatsuka |
| 21 | 二十一日 | にじゅういちにち | nijūichinichi |
| 22 | 二十二日 | にじゅうににち | nijūninichi |
| 23 | 二十三日 | にじゅうさんにち | nijūsannichi |
| 24 | 二十四日 | にじゅうよっか、にじゅうよんにち | nijūyokka, nijūyonnichi |
| 25 | 二十五日 | にじゅうごにち | nijūgonichi |
| 26 | 二十六日 | にじゅうろくにち | nijūrokunichi |
| 27 | 二十七日 | にじゅうしちにち、にじゅうななにち | nijūshichinichi, nijūnananichi |
| 28 | 二十八日 | にじゅうはちにち | nijūhachinichi |
| 29 | 二十九日 | にじゅうくにち | nijūkunichi |
| 30 | 三十日 | さんじゅうにち、みそか | sanjūnichi, misoka |
| 31 | 三十一日 | さんじゅういちにち | sanjūichinichi |
| 100 | 百日 | ひゃくにち | hyakunichi |
| 10,000 | 一万日 | いちまんにち | ichimannichi |
| 100,000,000 | 一億日 | いちおくにち | ichiokunichi |
| 0 | gđ、gđ | ゼロにち、れいにち | zeronichi, reinichi |
| ? | gđ | なんにち | nannichi |
Từ nguyên 5
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 一 | 日 |
| ひと Lớp: 1 |
ひ Lớp: 1 |
| kun'yomi | |
| Cách viết khác |
|---|
| 1日 |
Ghép từ 一 (hito, “một”) + 日 (hi, “ngày”).[1][2][3] Xuất hiện trong Truyện kể Genji vào đầu thế kỷ XI.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]一日 (hitohi)
- (không còn dùng) một ngày, 24 giờ.
- (không còn dùng) ban ngày, từ bình minh đến hoàng hôn.
Từ nguyên 6
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 一 | 日 |
| ひと Lớp: 1 |
ひ > え Lớp: 1 |
| kun'yomi | bất quy tắc |
| Cách viết khác |
|---|
| 1日 |
/hitohi/ → /hitohe/ → /hitoe/
Biến đổi cách phát âm từ hitohi ở trên.[1]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]- (hiếm, không còn dùng) Đồng nghĩa của 一日 (hitohi)
Ghi chú sử dụng
[sửa]Tất cả các nghĩa dường như đều tương tự hitohi ở trên.
Tham khảo
[sửa]- 1 2 3 Shōgaku Tosho (1988), 国語大辞典(新装版) [Quốc ngữ đại từ điển (bản chỉnh sửa)] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, →ISBN
- 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- 1 2 Matsumura, Akira (1995), 大辞泉 [Daijisen] (bằng tiếng Nhật), ấn bản đầu tiên, Tokyo: Shogakukan, →ISBN
- 1 2 3 4 Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- “〈一日〉”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Tiếng Okinawa
[sửa]Kanji
[sửa]Âm đọc
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 一 | 日 |
| ちーたち | |
| Lớp: 1 | Lớp: 1 |
| jukujikun | |
Lần đầu chứng thực dưới dạng 취타지 (/tsʰuj.tʰa.tsi/) (Haytong Ceykwukki, 1501)
Ban đầu là ghép từ 月 (chii, “trăng; tháng”) + 立ち (tachi, “đứng; bắt đầu, xảy ra”, 連用形 (ren'yōkei, “dạng tiếp diễn hoặc dạng gốc”) của động từ 立ちゅん (tatsu, “đứng dậy; bắt đầu, xảy ra”)).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]一日 (chītachi2)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]one; single; a one; single; a; (before verbs) as soon as, once; (before a noun) entire (family, etc.) |
day; sun; date day; sun; date; day of the month; Japan (abbrev.) | ||
|---|---|---|---|
| giản. và phồn. (一日) |
一 | 日 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄧ ㄖˋ
- Quảng Đông (Việt bính): jat1 jat6
- Khách Gia (Sixian, PFS): yit-ngit
- Mân Bắc (KCR): cì-nì
- Mân Đông (BUC): siŏh-nĭk / ék-nĭk
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): chi̍t-ji̍t / chi̍t-li̍t / chi̍t-gi̍t
- (Triều Châu, Peng'im): zêg8 rig8
- Ngô (Northern, Wugniu): 7iq-gniq8
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄧ ㄖˋ
- Bính âm thông dụng: yirìh
- Wade–Giles: i1-jih4
- Yale: yī-r̀
- Quốc ngữ La Mã tự: iryh
- Palladius: ижи (iži)
- IPA Hán học (ghi chú): /i⁵⁵⁻³⁵ ʐ̩⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: jat1 jat6
- Yale: yāt yaht
- Bính âm tiếng Quảng Đông: jat7 jat9
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: yed1 yed6
- IPA Hán học (ghi chú): /jɐt̚⁵ jɐt̚²/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Miền Bắc Sixian, bao gồm Miêu Lật)
- Pha̍k-fa-sṳ: yit-ngit
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: id` ngid`
- Bính âm tiếng Khách Gia: yid5 ngid5
- IPA Hán học : /it̚² ɲit̚²/
- (Miền Nam Sixian, bao gồm Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: yit-ngit
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: (r)id` ngid`
- Bính âm tiếng Khách Gia: yid5 ngid5
- IPA Hán học : /(j)it̚² ɲit̚²/
- (Miền Bắc Sixian, bao gồm Miêu Lật)
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: cì-nì
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡si⁴² ni⁴²/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: siŏh-nĭk / ék-nĭk
- IPA Hán học (ghi chú): /suoʔ⁵⁻³³ nˡiʔ⁵/, /iʔ²⁴⁻²¹ nˡiʔ⁵/
- (Phúc Châu)
- siŏh-nĭk - ngôn ngữ nói;
- ék-nĭk - ngôn ngữ văn học.
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Cao Hùng, Tainan, Taichung, Nghi Lan, Hsinchu, Sanxia, Magong)
- Phiên âm Bạch thoại: chi̍t-ji̍t
- Tâi-lô: tsi̍t-ji̍t
- Phofsit Daibuun: cidjit
- IPA (Chương Châu): /t͡sit̚¹²¹⁻²¹ d͡zit̚¹²¹/
- IPA (Nghi Lan): /t͡sit̚⁵⁻² d͡zit̚⁵/
- IPA (Tainan): /t͡sit̚⁴⁻¹ d͡zit̚⁴/
- IPA (Cao Hùng): /t͡sit̚⁴⁻³² zit̚⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Đài Bắc, Tainan, Hsinchu, Lukang, Kinmen, Jinjiang, Philippines)
- Phiên âm Bạch thoại: chi̍t-li̍t
- Tâi-lô: tsi̍t-li̍t
- Phofsit Daibuun: cidlit
- IPA (Tuyền Châu, Jinjiang, Philippines): /t͡sit̚²⁴⁻² lit̚²⁴/
- IPA (Hạ Môn, Đài Bắc): /t͡sit̚⁴⁻³² lit̚⁴/
- IPA (Lukang): /t͡sit̚³⁵⁻² lit̚³⁵/
- IPA (Tainan): /t͡sit̚⁴⁻¹ lit̚⁴/
- IPA (Kinmen): /t͡sit̚⁵⁴⁻³² lit̚⁵⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Taichung)
- Phiên âm Bạch thoại: chi̍t-gi̍t
- Tâi-lô: tsi̍t-gi̍t
- Phofsit Daibuun: cidgit
- (Triều Châu)
- Peng'im: zêg8 rig8
- Phiên âm Bạch thoại-like: tse̍k ji̍k
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sek̚⁴⁻² d͡zik̚⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Cao Hùng, Tainan, Taichung, Nghi Lan, Hsinchu, Sanxia, Magong)
- Ngô
Danh từ
[sửa]一日
- (văn chương, hoặc, thuộc phương ngữ) một ngày.
- (văn chương) một ngày khác trong tương lai.
- (văn chương) hôm qua.
- (Triều Châu) ban ngày.
Đồng nghĩa
[sửa]- Trang dial-syn 「白天」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Từ phái sinh
[sửa]Liên từ
[sửa]一日
- (Quảng Đông) chừng nào.
- 1999, 喜劇之王 [Vua hài kịch], spoken by 杜娟兒 (Mạc Văn Úy):
- 聽唔聽到呀?聽唔聽到呀?一日未嗌cut,一日都要演落去,呢啲就係我成日同你哋講嘅專業。 [Cantonese, phồn.]
- teng1 m4 teng1 dou3-2 aa3? teng1 m4 teng1 dou3-2 aa3? jat1 jat6 mei6 aai3 kat1, jat1 jat6 dou1 jiu3 jin2 lok6 heoi3, ni1 di1 zau6 hai6 ngo5 seng4 jat6 tung4 nei5 dei6 gong2 ge3 zyun1 jip6. [Việt bính]
- Các bạn có nghe thấy không? Chừng nào đạo diễn chưa hô "cắt", thì phải tiếp tục diễn. Đây là điều tôi luôn nói với các bạn – tính chuyên nghiệp.
听唔听到呀?听唔听到呀?一日未嗌cut,一日都要演落去,呢啲就系我成日同你哋讲嘅专业。 [Cantonese, giản.]
- Từ đánh vần với 一 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 日 tiếng Nhật
- Từ có âm đọc jukujikun tiếng Nhật
- Từ ghép tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Odaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- terms with Odaka pitch accent not deaccented before の (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- ja:Thời gian
- Từ đánh vần với 一 là いち tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 日 là にち tiếng Nhật
- Từ có âm đọc goon tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 日 là じつ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 一 là いつ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 日 là ひ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc jūbakoyomi tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Từ mang nghĩa hiếm tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 一 là ひと tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kanji bất quy tắc tiếng Nhật
- Forms linking to themselves
- Kanji tiếng Okinawa
- tiếng Okinawa hyōgai kanji
- Kanji có âm đọc kun ちーたち tiếng Okinawa
- Kanji có âm đọc kun chưa chỉ định okurigana tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 一 tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 日 tiếng Okinawa
- Từ có âm đọc jukujikun tiếng Okinawa
- Liên kết ngôn ngữ không xác định
- Undetermined language links
- Từ ghép tiếng Okinawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Okinawa
- Mục từ tiếng Okinawa
- Danh từ tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Okinawa
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Okinawa
- Mandarin words containing 一 undergoing tone sandhi to the second tone
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 一 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 日 tiếng Trung Quốc
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Trung Quốc
- Từ phương ngữ tiếng Trung Quốc
- Liên từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quảng Đông
- zh:Thời gian
- zh:Một