Bước tới nội dung

世家

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
life; age; generation
life; age; generation; era; world; lifetime
 
home; family; ‑ist
home; family; ‑ist; ‑er; ‑ian; measure word for stores and schools
 
giản.phồn.
(世家)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

世家

  1. thế gia
    孔子世家   kǒngzǐshìjiā   Khổng Tử thế gia.
    仲子,齊之世家仲子,齐之世家   zhòngzǐ, qízhīshìjiā   Trọng Tử, Tề chi thế gia dã

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]
Chữ Hán trong mục từ này

Danh từ

[sửa]

世家

  1. Dạng chữ Hán của thế gia.
    • 1870, 大南國史演歌 [Đại Nam quốc sử diễn ca], tr. 23a:
      吳王本固𡥵賢
      長羅昌岌𫄑傳世家
      Ngô vương vốn có con hiền,
      Trưởng là Xương Ngập nối truyền thế gia.
      Vua Ngô đương nhiên có những người con trai đức hạnh.
      Con trai cả là Xương Ngập, người tiếp tục cai trị gia tộc quý tộc.