两
Giao diện
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
| Phồn thể | 兩 |
|---|---|
| Shinjitai | 両 |
| Giản thể | 两 |
Ký tự chữ Hán
[sửa]两 (bộ thủ Khang Hi 1, 一+6, 7 nét, Thương Hiệt 一人人月 (MOOB), tứ giác hiệu mã 10227, hình thái ⿱一⿻冂从 hoặc ⿻⿱一从冂 hoặc ⿻从⿱一冂)
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]- 兩 (chữ Hán phồn thể chính thống)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]两: Âm Hán Việt: [1][2][3], [3]
两: Âm Nôm: [1][2][3], [1][2][3], [4]
- Dạng thay thế của 兩
Tham khảo
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]两
- Dạng thay thế của 両
Âm đọc
[sửa]- Go-on: りょう (ryō)←りやう (ryau, historical)
- Kan-on: りょう (ryō)←りやう (ryau, historical)
- Tō-on: りゃん (ryan)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 两 – xem 兩. (Ký tự này là dạng giản thể và biến thể của 兩). |
Ghi chú:
|
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- CJKV characters simplified differently in Japan and China
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Hán tự tiếng Việt
- Mục từ chữ Nôm
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật hyōgai kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là りょう
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc historical goon là りやう
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là りょう
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc historical kan'on là りやう
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc tōon là りゃん
- zh:giản thể
- zh:biến thể