人類
Giao diện
Xem thêm: 人类
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 人 | 類 |
| じん Lớp: 1 |
るい Lớp: 4 |
| kan'on | on'yomi |
| Cách viết khác |
|---|
| 人類 (kyūjitai) |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]人類 (jinrui)
Xem thêm
[sửa]- 人間 (ningen)
Tham khảo
[sửa]- 2002, Ineko Kondō; Fumi Takano; Mary E Althaus; và những người khác, Shogakukan Progressive Japanese-English Dictionary, ấn bản 3, Tokyo: Shōgakukan, →ISBN.
- ↑ Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| người | kind; type; class kind; type; class; category; similar; like; to resemble | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (人類) | 人 | 類 | |
| giản. (人类) | 人 | 类 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄖㄣˊ ㄌㄟˋ
- Quảng Đông (Việt bính): jan4 leoi6
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): ngìn-lui
- (Mai Huyện, Quảng Đông): ngin2 lui4
- Mân Đông (BUC): ìng-lôi
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): jîn-lūi / lîn-lūi
- (Triều Châu, Peng'im): ring5 lui7 / nang5 lui7
- Ngô
- (Northern): 6zen-le; 6gnin-le
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄖㄣˊ ㄌㄟˋ
- Bính âm thông dụng: rénlèi
- Wade–Giles: jên2-lei4
- Yale: rén-lèi
- Quốc ngữ La Mã tự: renley
- Palladius: жэньлэй (žɛnʹlɛj)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʐən³⁵ leɪ̯⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: jan4 leoi6
- Yale: yàhn leuih
- Bính âm tiếng Quảng Đông: jan4 loey6
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: yen4 lêu6
- IPA Hán học (ghi chú): /jɐn²¹ lɵy̯²²/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: ngìn-lui
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: nginˇ lui
- Bính âm tiếng Khách Gia: ngin2 lui4
- IPA Hán học : /ɲin¹¹ lu̯i⁵⁵/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: ngin2 lui4
- IPA Hán học : /ɲin¹¹ luɪ⁵³/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: ìng-lôi
- IPA Hán học (ghi chú): /iŋ⁵³⁻²¹ (l-)nˡui²⁴²/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Cao Hùng)
- Phiên âm Bạch thoại: jîn-lūi
- Tâi-lô: jîn-luī
- Phofsit Daibuun: jinlui
- IPA (Cao Hùng): /zin²³⁻³³ lui³³/
- IPA (Chương Châu): /d͡zin¹³⁻²² lui²²/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Đài Bắc)
- Phiên âm Bạch thoại: lîn-lūi
- Tâi-lô: lîn-luī
- Phofsit Daibuun: linlui
- IPA (Hạ Môn): /lin²⁴⁻²² lui²²/
- IPA (Tuyền Châu): /lin²⁴⁻²² lui⁴¹/
- IPA (Đài Bắc): /lin²⁴⁻¹¹ lui³³/
- (Triều Châu)
- Peng'im: ring5 lui7 / nang5 lui7
- Phiên âm Bạch thoại-like: jîng lūi / nâng lūi
- IPA Hán học (ghi chú): /d͡ziŋ⁵⁵⁻¹¹ lui¹¹/, /naŋ⁵⁵⁻¹¹ lui¹¹/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Cao Hùng)
- Ngô
Danh từ
[sửa]人類
Thể loại:
- Từ đánh vần với 人 là じん tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 類 là るい tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Từ tiếng Quảng Đông có liên kết âm thanh
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 人 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 類 tiếng Trung Quốc
- Danh từ tập hợp tiếng Trung Quốc