人類學
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 人 | 類 | 學 |
| じん Lớp: 1 |
るい Lớp: 4 |
がく Hyōgai |
| on'yomi | ||
Danh từ
[sửa]人類學 (jinruigaku)
- Dạng kyūjitai của 人類学: nhân loại học
Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 人 | 類 | 學 |
Danh từ
[sửa]人類學 (illyuhak) (hangul 인류학)
- Dạng hanja? của 인류학 (“nhân loại học”)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]học; học tập; khoa học học; học tập; khoa học; môn học | |||
|---|---|---|---|
| phồn. (人類學) | 人類 | 學 | |
| giản. (人类学) | 人类 | 学 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄖㄣˊ ㄌㄟˋ ㄒㄩㄝˊ
- Quảng Đông (Việt bính): jan4 leoi6 hok6
- Khách Gia (Sixian, PFS): ngìn-lui-ho̍k
- Mân Đông (BUC): ìng-lôi-hŏk
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): jîn-lūi-ha̍k / lîn-lūi-ha̍k
- (Triều Châu, Peng'im): ring5 lui7 hag8
- Ngô
- (Northern): 6zen-le-yaq
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄖㄣˊ ㄌㄟˋ ㄒㄩㄝˊ
- Bính âm thông dụng: rénlèisyué
- Wade–Giles: jên2-lei4-hsüeh2
- Yale: rén-lèi-sywé
- Quốc ngữ La Mã tự: renleyshyue
- Palladius: жэньлэйсюэ (žɛnʹlɛjsjue)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʐən³⁵ leɪ̯⁵¹ ɕy̯ɛ³⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: jan4 leoi6 hok6
- Yale: yàhn leuih hohk
- Bính âm tiếng Quảng Đông: jan4 loey6 hok9
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: yen4 lêu6 hog6
- IPA Hán học (ghi chú): /jɐn²¹ lɵy̯²² hɔːk̚²/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: ngìn-lui-ho̍k
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: nginˇ lui hog
- Bính âm tiếng Khách Gia: ngin2 lui4 hog6
- IPA Hán học : /ɲin¹¹ lu̯i⁵⁵ hok̚⁵/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: ìng-lôi-hŏk
- IPA Hán học (ghi chú): /iŋ⁵³⁻²¹ (l-)nˡui²⁴²⁻⁵⁵ (h-)ouʔ⁵/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Cao Hùng)
- Phiên âm Bạch thoại: jîn-lūi-ha̍k
- Tâi-lô: jîn-luī-ha̍k
- Phofsit Daibuun: jinluixhak
- IPA (Cao Hùng): /zin²³⁻³³ lui³³⁻²¹ hak̚⁴/
- IPA (Chương Châu): /d͡zin¹³⁻²² lui²²⁻²¹ hak̚¹²¹/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Đài Bắc)
- Phiên âm Bạch thoại: lîn-lūi-ha̍k
- Tâi-lô: lîn-luī-ha̍k
- Phofsit Daibuun: linluixhak
- IPA (Đài Bắc): /lin²⁴⁻¹¹ lui³³⁻¹¹ hak̚⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /lin²⁴⁻²² lui⁴¹⁻²² hak̚²⁴/
- IPA (Hạ Môn): /lin²⁴⁻²² lui²²⁻²¹ hak̚⁴/
- (Triều Châu)
- Peng'im: ring5 lui7 hag8
- Phiên âm Bạch thoại-like: jîng lūi ha̍k
- IPA Hán học (ghi chú): /d͡ziŋ⁵⁵⁻¹¹ lui¹¹ hak̚⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Cao Hùng)
- Ngô
Danh từ
[sửa]人類學
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 人 | 類 | 學 |
Danh từ
[sửa]人類學
- Dạng chữ Hán của nhân loại học.
Thể loại:
- Từ đánh vần với 人 là じん tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 類 là るい tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 學 là がく tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji hyōgai tiếng Nhật
- Mục từ có 3 ký tự kanji tiếng Nhật
- Kyūjitai tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ dùng Chữ Hán tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 人 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 類 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 學 tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- nouns in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu