从
Giao diện
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
| Phồn thể | 從 |
|---|---|
| Shinjitai | 従 |
| Giản thể | 从 |
Ký tự chữ Hán
[sửa]从 (bộ thủ Khang Hi 9, 人+2, 4 nét, Thương Hiệt 人人 (OO), tứ giác hiệu mã 88000, hình thái ⿰人人)
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]- 從 (Chữ Hán phồn thể của 从)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]从: Âm Hán Nôm: , ,
- Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản
{{rfdef}}.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]从
Âm đọc
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 从 | |||
|---|---|---|---|
| Thương | Tây Chu | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) |
| Giáp cốt văn | Kim văn | Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
Ideogrammic compound (會意) – một người (人) đi cùng với một người khác theo cùng một hướng – để đi theo. nhân đôi của 人. Xem phần dưới cùng của 旅 (< 𣃨).
Từ nguyên 1
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 从 – xem 從. (Ký tự này là dạng giản thể và biến thể truyền thống của 從). |
Ghi chú:
|
Tham khảo
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 从 – xem 叢. (Ký tự này là dạng the draft (1955) first-round simplified and variant của 叢). |
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- CJKV characters simplified differently in Japan and China
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Duplicated CJKV characters
- Ký tự chữ Hán không rõ âm đọc tiếng Việt
- Mục từ chữ Nôm
- Yêu cầu định nghĩa mục từ tiếng Việt
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật hyōgai kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc on しょう tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc on じゅ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc on じゅう tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun したが・う tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun より tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun chưa chỉ định okurigana tiếng Nhật
- Han ideogrammic compounds
- Ký tự nhân đôi CJKV
- zh:giản thể
- zh:biến thể