做
Giao diện
Xem thêm: 作
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Ký tự chữ Hán
[sửa]做 (bộ thủ Khang Hi 9, 人+9, 11 nét, Thương Hiệt 人十口大 (OJRK), tứ giác hiệu mã 28240, hình thái ⿰亻故)
Ký tự phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| giản. và phồn. |
做 | |
|---|---|---|
Nguồn gốc ký tự
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄗㄨㄛˋ
- (Thành Đô, SP): zu4
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): зў (zw, III)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): zou6
- (Đài Sơn, Wiktionary): du1
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): zou6
- Cám (Wiktionary): zu4
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): cho
- (Mai Huyện, Quảng Đông): zo4
- Tấn (Wiktionary): zueh4
- Mân Bắc (KCR): ca̿
- Mân Đông (BUC): có̤
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): zo4
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): chòe / chò / chère
- (Triều Châu, Peng'im): zo3
- Ngô
- (Northern): 5tsu / 5tsou
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): zou4
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄗㄨㄛˋ
- Bính âm thông dụng: zuò
- Wade–Giles: tso4
- Yale: dzwò
- Quốc ngữ La Mã tự: tzuoh
- Palladius: цзо (czo)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡su̯ɔ⁵¹/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: zu4
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: zu
- IPA Hán học(ghi chú): /t͡su²¹³/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: зў (zw, III)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡su⁴⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: zou6
- Yale: jouh
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dzou6
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: zou6
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sou̯²²/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: du1
- IPA Hán học (ghi chú): /tu³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: zu4
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /t͡su³⁵/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: cho
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: zo
- Bính âm tiếng Khách Gia: zo4
- IPA Hán học : /t͡so⁵⁵/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: zo4
- IPA Hán học : /t͡so⁵³/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: zueh4
- IPA Hán học (old-style): /t͡suəʔ²/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: ca̿
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sa³³/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: có̤
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sɔ²¹³/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian, Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: zo4
- Báⁿ-uā-ci̍: ceo̍
- Sinological IPA (key): /t͡so⁴²/
- (Putian, Xianyou)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Lukang, Đài Bắc, Kinmen, Magong, Hsinchu)
- Phiên âm Bạch thoại: chòe
- Tâi-lô: tsuè
- Phofsit Daibuun: zoex
- IPA (Kinmen): /t͡sue¹²/
- IPA (Lukang): /t͡sue³¹/
- IPA (Tuyền Châu): /t͡sue⁴¹/
- IPA (Hạ Môn): /t͡sue²¹/
- IPA (Đài Bắc): /t͡sue¹¹/
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Nghi Lan, Tainan, Cao Hùng, Taichung)
- Phiên âm Bạch thoại: chò
- Tâi-lô: tsò
- Phofsit Daibuun: zoix
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu, Nghi Lan): /t͡so²¹/
- IPA (Tuyền Châu): /t͡so⁴¹/
- IPA (Tainan, Cao Hùng): /t͡sɤ²¹/
- (Mân Tuyền Chương: Sanxia)
- Phiên âm Bạch thoại: chère
- Tâi-lô: tserè
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Lukang, Đài Bắc, Kinmen, Magong, Hsinchu)
Ghi chú:
- Xiamen, Quanzhou:
- chòe - vernacular;
- chò - literary.
- Zhangzhou:
- chò - vernacular and literary.
- (Triều Châu)
- Peng'im: zo3
- Phiên âm Bạch thoại-like: tsò
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡so²¹³/
- (Triều Châu)
- Ngô
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: zou4
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡səu⁴⁵/
- (Trường Sa)
Định nghĩa
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value).
Đồng nghĩa
[sửa]- (làm):
Không tìm thấy trang Kho từ vựng:做
Từ ghép
[sửa]- 不做聲
- 不做肉
- 伏低做小
- 作做
- 便做
- 便做到
- 便做道
- 倣做
- 假戲真做
- 做一路
- 做七
- 做三日
- 做下
- 做下來
- 做不是
- 做主
- 做事
- 做人
- 做人家
- 做人情
- 做人處事
- 做伙 (chò-hóe)
- 做伴
- 做作
- 做保
- 做倒包
- 做光
- 做公的
- 做出事來
- 做出場
- 做分上
- 做功果
- 做功課
- 做嘴臉
- 做圈套
- 做壽
- 做夢
- 做大
- 做大頭
- 做好事
- 做好做惡
- 做好做歉
- 做好做歹
- 做好看
- 做媒
- 做孝
- 做學問
- 做官
- 做客
- 做小
- 做小伏低
- 做尾巴
- 做屏風
- 做工
- 做工夫
- 做幌子
- 做廣告
- 做引線
- 做張做勢
- 做張做智
- 做張做致
- 做後門
- 做得
- 做得了
- 做愛
- 做我不著
- 做戲
- 做手
- 做手腳
- 做掉
- 做排場
- 做操
- 做文章
- 做春夢
- 做朝
- 做東
- 做東道
- 做格
- 做案
- 做樁
- 做歉做好
- 做死
- 做法
- 做法子
- 做活
- 做派
- 做滿月
- 做牌
- 做牛做馬
- 做牽頭
- 做甚
- 做生
- 做生意
- 做生日
- 做生活
- 做百日
- 做的個
- 做眉眼
- 做眼
- 做眼色
- 做神做鬼
- 做禮拜
- 做秀
- 做空頭
- 做節
- 做籠子
- 做線
- 做翻
- 做聲
- 做胚
- 做腔
- 做腔作勢
- 做腳
- 做臉
- 做臉兒
- 做莊
- 做菜
- 做處
- 做親
- 做買賣
- 做賊心虛
- 做道場
- 做道理
- 做道路
- 做針線
- 做門戶
- 做陣 (chò-tīn)
- 做面子
- 做面皮
- 做頭
- 做飯
- 做鬼
- 做鬼臉
- 光說不做
- 兩頭做大
- 叫做
- 啞子做夢
- 喬做胡為
- 大做文章
- 好人難做
- 好吃懶做
- 小題大做
- 巴家做活
- 幹家做活
- 愛親做親
- 把做
- 捉班做勢
- 推聾做啞
- 敢做敢當
- 更做
- 更做到
- 更做道
- 服低做小
- 歹做出
- 毫不做作
- 沒做擺佈
- 沒做道理
- 潑做
- 生做 (seⁿ-chò)
- 當做
- 白做
- 看事做事
- 緊差緊做
- 胡做喬為
- 蠻做
- 訂做
- 說做就做
- 說到做到
- 貪吃懶做
- 身做身當
- 重新做人
- 麻做一團
Đọc thêm
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]做
- làm
Âm đọc
[sửa]Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quảng Đông
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Tứ Xuyên
- Hanzi tiếng Đông Can
- Hanzi tiếng Quảng Đông
- Hanzi tiếng Đài Sơn
- Hanzi tiếng Cám
- Hanzi tiếng Khách Gia
- Hanzi tiếng Tấn
- Hanzi tiếng Mân Bắc
- Hanzi tiếng Mân Đông
- Hanzi tiếng Mân Tuyền Chương
- Hanzi tiếng Triều Châu
- Hanzi tiếng Ngô
- Hanzi tiếng Tương
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Tứ Xuyên
- Động từ tiếng Đông Can
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Đài Sơn
- Động từ tiếng Cám
- Động từ tiếng Khách Gia
- Động từ tiếng Tấn
- Động từ tiếng Mân Bắc
- Động từ tiếng Mân Đông
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Triều Châu
- Động từ tiếng Ngô
- Động từ tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 做 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quảng Đông
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật hyōgai kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là さ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là さく
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là さ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là さく
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là な-す
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là つく-る
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là や-る