像
Giao diện
Xem thêm: 象
| ||||||||
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Ký tự chữ Hán
[sửa]像 (bộ thủ Khang Hi 9, 人+11 trong tiếng Trung Quốc, 人+12 trong tiếng Nhật, 13 nét trong tiếng Trung Quốc, 14 strokes in tiếng Nhật, Thương Hiệt 人弓日人 (ONAO), tứ giác hiệu mã 27232, hình thái ⿰亻象)
Tham khảo
[sửa]- Khang Hi từ điển: tr. 116, ký tự 8
- Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 1084
- Dae Jaweon: tr. 247, ký tự 20
- Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 1, tr. 213, ký tự 3
- Dữ liệu Unihan: U+50CF
- Dữ liệu Unihan: U+2F80B
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán trong mục từ này |
|---|
| 像 |
Ký tự chữ Hán
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. | 像 | |
|---|---|---|
| giản. # | 像 | |
| giản hóa lần 2 | 𰁼 | |
Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 像 |
|---|
| Chiến Quốc |
| Thẻ tre và lụa thời Sở |
Chữ hình thanh (形聲) : hình 亻 (“person”) + thanh 象 ().
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄒㄧㄤˋ
- (Thành Đô, SP): xiang4 / qiang4
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): zoeng6
- (Đài Sơn, Wiktionary): diang5
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): zoeng6
- Cám (Wiktionary): qiong5
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): chhiong / siong
- (Mai Huyện, Quảng Đông): qiong4 / xiong4
- Tấn (Wiktionary): xion3
- Mân Bắc (KCR): siōng
- Mân Đông (BUC): chiông
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): chhiūⁿ / chhiǔⁿ / chhiōⁿ / siōng / siǒng / siāng
- (Triều Châu, Peng'im): siang6 / ciên6 / cion6 / siên3 / sion3
- Ngô (Shanghai, Wugniu): 6zhian
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): sian4 / sian5 / cian5
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄒㄧㄤˋ
- Bính âm thông dụng: siàng
- Wade–Giles: hsiang4
- Yale: syàng
- Quốc ngữ La Mã tự: shianq
- Palladius: сян (sjan)
- IPA Hán học (ghi chú): /ɕi̯ɑŋ⁵¹/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: xiang4 / qiang4
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: xiang / kiang
- IPA Hán học(ghi chú): /ɕiaŋ²¹³/, /t͡ɕʰiaŋ²¹³/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
Ghi chú:
- xiang4 - noun ("likeness");
- qiang4 - verb[1].
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: zoeng6
- Yale: jeuhng
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dzoeng6
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: zêng6
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sœːŋ²²/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: diang5
- IPA Hán học (ghi chú): /tiaŋ³²/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: qiong5
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /t͡ɕʰiɔŋ¹¹/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: chhiong / siong
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: qiong / xiong
- Bính âm tiếng Khách Gia: qiong4 / xiong4
- IPA Hán học : /t͡ɕʰi̯oŋ⁵⁵/, /ɕi̯oŋ⁵⁵/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: qiong4 / xiong4
- IPA Hán học : /t͡ɕʰiɔŋ⁵³/, /ɕiɔŋ⁵³/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- qiong - vernacular;
- xiong - literary.
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: xion3
- IPA Hán học (old-style): /ɕiɒ̃⁴⁵/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: siōng
- IPA Hán học (ghi chú): /siɔŋ⁵⁵/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: chiông
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰuɔŋ²⁴²/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Đài Bắc, Cao Hùng, Lukang, Sanxia, Nghi Lan, Kinmen, Magong, Hsinchu, Taichung)
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Jinjiang)
- Phiên âm Bạch thoại: chhiǔⁿ
- Tâi-lô: tshiǔnn
- IPA (Jinjiang): /t͡sʰiũ³³/
- IPA (Tuyền Châu): /t͡sʰiũ²²/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Tainan)
- Phiên âm Bạch thoại: chhiōⁿ
- Tâi-lô: tshiōnn
- Phofsit Daibuun: chvioi
- IPA (Tainan): /t͡sʰiɔ̃³³/
- IPA (Chương Châu): /t͡sʰiɔ̃²²/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: siōng
- Tâi-lô: siōng
- Phofsit Daibuun: siong
- IPA (Hạ Môn): /siɔŋ²²/
- IPA (Đài Bắc, Cao Hùng): /siɔŋ³³/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Jinjiang)
- Phiên âm Bạch thoại: siǒng
- Tâi-lô: siǒng
- IPA (Tuyền Châu): /siɔŋ²²/
- IPA (Jinjiang): /siɔŋ³³/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, variant in Taiwan)
- Phiên âm Bạch thoại: siāng
- Tâi-lô: siāng
- Phofsit Daibuun: siang
- IPA (Cao Hùng): /siaŋ³³/
- IPA (Chương Châu): /siaŋ²²/
- chhiūⁿ/chhiǔⁿ/chhiōⁿ - vernacular;
- siōng/siǒng/siāng - literary.
- (Triều Châu)
- Peng'im: siang6 / ciên6 / cion6 / siên3 / sion3
- Phiên âm Bạch thoại-like: siăng / tshiĕⁿ / tshiŏⁿ / sièⁿ / siòⁿ
- IPA Hán học (ghi chú): /siaŋ³⁵/, /t͡sʰĩẽ³⁵/, /t͡sʰĩõ³⁵/, /sĩẽ²¹³/, /sĩõ²¹³/
- (Triều Châu)
- siang6 - literary;
- ciên6/cion6/siên3/sion3 - vernacular (ciên6/siên3 - Chaozhou).
Ghi chú:
Ghi chú:
Ghi chú:
Định nghĩa
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value).
- Giống, giống như
- 他像 他爸爸一样。
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
- 他像 他妈妈一样。
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
Đồng nghĩa
[sửa]- (giống như):
Không tìm thấy trang Kho từ vựng:好像
| Phương ngữ | Khu vực | Từ |
|---|---|---|
| Văn ngôn | 似 | |
| Chính thức (Bạch thoại) | 像 | |
| Quan thoại Đông Bắc | Đài Loan | 像 |
| Malaysia | 像 | |
| Singapore | 像 | |
| Quan thoại Giao-Liêu | Yên Đài (Mưu Bình) | 像 |
| Quan thoại Trung Nguyên | Vạn Vinh | 像 |
| Quan thoại Tây Nam | Thành Đô | 像 |
| Vũ Hán | 像 | |
| Quế Lâm | 像 | |
| Quảng Đông | Quảng Châu | 似 |
| Hồng Kông | 似 | |
| Kuala Lumpur (Guangfu) | 似 | |
| Singapore (Quảng Phủ) | 似 | |
| Cám | Nam Xương | 像 |
| Lê Xuyên | 像 | |
| Khách Gia | Miêu Lật (Tứ Huyện Bắc) | 像 |
| Bình Đông (Nội Phố; Tứ Huyện Nam) | 像 | |
| Huyện Tân Trúc (Trúc Đông; Hải Lục) | 像 | |
| Đài Trung (Đông Thế; Đại Bộ) | 像 | |
| Huyện Tân Trúc (Khung Lâm; Nhiêu Bình) | 像 | |
| Vân Lâm (Luân Bối; Chiếu An) | 像 | |
| Kuala Lumpur (Huiyang) | 像, 似 | |
| Tấn | Thái Nguyên | 像 |
| Mân Đông | Phúc Châu | 像 |
| Mân Nam | Hạ Môn | 像 |
| Đài Bắc | 像 | |
| Tân Bắc (Tam Hạp) | 像 | |
| Cao Hùng | 像 | |
| Nghi Lan | 像 | |
| Chương Hóa (Lộc Cảng) | 像 | |
| Đài Trung | 像 | |
| Đài Nam | 像 | |
| Tân Trúc | 像 | |
| Kim Môn | 像 | |
| Bành Hồ (Mã Công) | 像 | |
| Singapore (Phúc Kiến) | 𫝛, macam | |
| Triều Châu | 然 | |
| Shantou | 然 | |
| Yết Dương | 然, 肖 | |
| Puning | 肖 | |
| Singapore (Triều Châu) | 然, macam | |
| Batam (Teochew) | 然, macam | |
| Hải Khẩu | 像 | |
| Bình Nam | Nam Ninh (Đình Tử) | 像 |
| Ngô | Đan Dương | 像 |
| Ninh Ba | 像, 像人家, 像家 | |
Từ ghép
[sửa]- 不像
- 不像人樣
- 不像意
- 不像樣
- 不像話
- 亮像
- 人像
- 佛像
- 倒像
- 倒立像
- 假人像
- 偶像
- 像心
- 像意
- 像態
- 像是
- 像模像樣
- 像樣
- 像片
- 像片簿
- 像生
- 像生兒
- 像生花
- 像章
- 像素
- 像胎
- 像話
- 像貌
- 像贊
- 像銀
- 兒女像
- 動態影像
- 動畫影像
- 半身像
- 印像紙
- 原像
- 可想像
- 哪像
- 四不像
- 圖像
- 坐像
- 塑像
- 外像
- 好像
- 富於想像
- 實像
- 尊像
- 少像
- 形像
- 影像
- 影像合成
- 影像處理
- 後像
- 想像
- 想像力
- 成像
- 捉取圖像
- 攝像
- 攝像機
- 改變形像
- 數位影像
- 數位照像
- 映像
- 映像管
- 標準像
- 正像
- 正後像
- 毛塑像
- 水月鏡像
- 法像
- 活像
- 浴像
- 照像
- 物像
- 獅身人面像
- 生像
- 畫像
- 畫像石
- 畫像磚
- 異像
- 相像
- 石像
- 石膏像
- 磁共振成像
- 神像
- 立像
- 立體影像
- 繡像
- 繪像
- 美國偶像
- 群像
- 耍像兒
- 聖像
- 聖母像
- 肖像
- 胸像
- 自由女神像
- 自由神像
- 自畫像
- 芻像
- 虛像
- 蠟像
- 蠟像館
- 衛星圖像
- 裸像
- 解像力
- 負像
- 負後像
- 造像
- 造像記
- 遙測影像
- 遺像
- 金像獎
- 銅像
- 錄像
- 錄像帶
- 錄像機
- 錄像片
- 鏡像
- 鐵像
- 雕像
- 難以想像
- 電視影像
- 音像
- 音像製品
- 頭像
- 顯像
- 顯像液
- 顯像管
- 龍門造像
Tham khảo
[sửa]- “像”, trong 漢語多功能字庫, 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự CJK Compatibility Ideographs Supplement
- Ký tự Chữ unspecified
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Hán tự tiếng Việt
- Mục từ chữ Nôm
- Vietnamese Han tu
- Han phono-semantic compounds
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Tứ Xuyên
- Hanzi tiếng Quảng Đông
- Hanzi tiếng Đài Sơn
- Hanzi tiếng Cám
- Hanzi tiếng Khách Gia
- Hanzi tiếng Tấn
- Hanzi tiếng Mân Bắc
- Hanzi tiếng Mân Đông
- Hanzi tiếng Mân Tuyền Chương
- Hanzi tiếng Triều Châu
- Hanzi tiếng Ngô
- Hanzi tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Tứ Xuyên
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Đài Sơn
- Động từ tiếng Cám
- Động từ tiếng Khách Gia
- Động từ tiếng Tấn
- Động từ tiếng Mân Bắc
- Động từ tiếng Mân Đông
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Triều Châu
- Động từ tiếng Ngô
- Động từ tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 像 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Trung Quốc
- Từ tiếng Trung Quốc có ví dụ cách sử dụng cần dịch