Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:
U+50CF, 像
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-50CF

[U+50CE]
CJK Unified Ideographs
[U+50D0]

像 U+2F80B, 像
CJK COMPATIBILITY IDEOGRAPH-2F80B
僧
[U+2F80A]
CJK Compatibility Ideographs Supplement 㒞
[U+2F80C]

Đa ngữ

[sửa]
Bút thuận
13 strokes

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 9, +11 trong tiếng Trung Quốc, 人+12 trong tiếng Nhật, 13 nét trong tiếng Trung Quốc, 14 strokes in tiếng Nhật, Thương Hiệt 人弓日人 (ONAO), tứ giác hiệu mã 27232, hình thái)

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 116, ký tự 8
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 1084
  • Dae Jaweon: tr. 247, ký tự 20
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 1, tr. 213, ký tự 3
  • Dữ liệu Unihan: U+50CF

Tiếng Việt

[sửa]
Chữ Hán trong mục từ này

Ký tự chữ Hán

[sửa]

: Âm Hán Việt: [1], [1]
: Âm Nôm: [1]

  1. Dạng chữ Hán của tương.
  2. Dạng chữ Hán của tượng.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
phồn.
giản. #
giản hóa lần 2 𰁼

Nguồn gốc ký tự

[sửa]
Sự tiến hóa của chữ
Chiến Quốc
Thẻ tre và lụa thời Sở

Chữ hình thanh (形聲) : hình (person) + thanh ().

Cách phát âm

[sửa]

Ghi chú:
  • xiang4 - noun ("likeness");
  • qiang4 - verb[1].

Định nghĩa

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 957: attempt to concatenate field 'pos_category' (a boolean value).

  1. Giống, giống như
    他爸爸一样。
    (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
    他妈妈一样。
    (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)

Đồng nghĩa

[sửa]
  • (giống như):

Không tìm thấy trang Kho từ vựng:好像

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. 李榮 (1998), 成都方言詞典(現代漢語方言大詞典·分卷), 江蘇教育出版社, →ISBN