Bước tới nội dung

冬瓜

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]
Kanji trong mục từ này
とう
Lớp: 2
がん
Jinmeiyō
on'yomi bất quy tắc
 トウガン trên Wikipedia tiếng Nhật 

Danh từ

[sửa]
冬瓜, bí đao

(とう)(がん) hoặc 冬瓜(トウガン) (tōgan) 

  1. Bí đao, bí phấn (Benincasa pruriens f. hispida)

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Giống như nhiều thuật ngữ dùng để đặt tên cho sinh vật, thuật ngữ này thường được viết bằng chữ katakana, đặc biệt là trong các ngữ cảnh sinh học (nơi mà katakana là cách viết thông dụng).

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
winter
melon; claw; gourd
melon; claw; gourd; squash
 
phồn. (冬瓜)
giản. #(冬瓜)
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

冬瓜

  1. Bí đao, bí phấn (Benincasa hispida) (Loại từ: m c)
  2. (Hakka, Quanzhou Hokkien) Bí ngô, bí đỏ.

Đồng nghĩa

[sửa]
  • (bí đao):

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Anh: tung qua

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • 李如龙 [Li, Ru-long]; 刘福铸 [Liu, Fu-zhu]; 吴华英 [Wu, Hua-ying]; 黄国城 [Huang, Guo-cheng] (2019), 莆仙方言调查报告 (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Quan Thoại và tiếng Phổ Hiền), Nhà xuất bản Đại học Hạ Môn, →ISBN, tr. 33.