冬瓜
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 冬 | 瓜 |
| とう Lớp: 2 |
がん Jinmeiyō |
| on'yomi | bất quy tắc |
Danh từ
[sửa]
冬瓜 hoặc 冬瓜 (tōgan)
Ghi chú sử dụng
[sửa]Giống như nhiều thuật ngữ dùng để đặt tên cho sinh vật, thuật ngữ này thường được viết bằng chữ katakana, đặc biệt là trong các ngữ cảnh sinh học (nơi mà katakana là cách viết thông dụng).
Tham khảo
[sửa]- “〈冬▲瓜〉”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| winter | melon; claw; gourd melon; claw; gourd; squash | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (冬瓜) | 冬 | 瓜 | |
| giản. #(冬瓜) | 冬 | 瓜 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄉㄨㄥ ㄍㄨㄚ
- (Thành Đô, SP): dong1 gua1
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông (Việt bính): dung1 gwaa1
- Cám (Wiktionary): 'dung1 gua1
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): tûng-kôa
- (Mai Huyện, Quảng Đông): dung1 gua1
- Tấn (Wiktionary): dung1 gua1
- Mân Bắc (KCR): dóng-guá
- Mân Đông (BUC): dĕ̤ng-guă
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): dang1 gua1 / dang1 guo1
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): tang-koe / tang-koa
- (Triều Châu, Peng'im): dang1 guê1
- Ngô
- (Northern): 1ton-ko
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): dong1 gua1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄉㄨㄥ ㄍㄨㄚ → ㄉㄨㄥ ˙ㄍㄨㄚ (toneless final syllable variant)
- Bính âm thông dụng: dongguå
- Wade–Giles: tung1-kua5
- Yale: dūng-gwa
- Quốc ngữ La Mã tự: dong.gua
- Palladius: дунгуа (dungua)
- IPA Hán học (ghi chú): /tʊŋ⁵⁵ ku̯ä⁵⁵/ → /tʊŋ⁵⁵ g̊u̯ä²/
- Đồng âm:
[Hiện/Ẩn] 冬瓜
東瓜 / 东瓜
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: dong1 gua1
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: dunggua
- IPA Hán học(ghi chú): /toŋ⁵⁵ kua⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: dung1 gwaa1
- Yale: dūng gwā
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dung1 gwaa1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: dung1 gua1
- IPA Hán học (ghi chú): /tʊŋ⁵⁵ kʷaː⁵⁵/
- Đồng âm:
冬瓜
東瓜 / 东瓜
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: 'dung1 gua1
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /ˈtuŋ⁴² kua⁴²/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: tûng-kôa
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: dung´ gua´
- Bính âm tiếng Khách Gia: dung1 gua1
- IPA Hán học : /tuŋ²⁴⁻¹¹ ku̯a²⁴/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: dung1 gua1
- IPA Hán học : /tʊŋ⁴⁴ kua⁴⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: dung1 gua1
- IPA Hán học (old-style): /tũŋ¹¹ kua¹¹/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: dóng-guá
- IPA Hán học (ghi chú): /tɔŋ⁵⁴ kua⁵⁴/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: dĕ̤ng-guă
- IPA Hán học (ghi chú): /tøyŋ⁵⁵ (k-)ŋua⁵⁵/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian, Nanri)
- Pouseng Ping'ing: dang1 gua1 [Phonetic: dang5 ngua1]
- Báⁿ-uā-ci̍: dang-gua
- Sinological IPA (key): /taŋ⁵³³⁻¹¹ (k-)ŋua⁵³³/
- (Xianyou, Youyang, Fengting)
- Pouseng Ping'ing: dang1 gua1 [Phonetic: dang5 ngua1]
- Sinological IPA (key): /taŋ⁵⁴⁴⁻²¹ (k-)ŋua⁵⁴⁴/
- (Jiangkou)
- Pouseng Ping'ing: dang1 guo1 [Phonetic: dang5 nguo1]
- Sinological IPA (key): /taŋ⁵³³⁻¹¹ (k-)ŋuo⁵³³/
- (Putian, Nanri)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Hui'an, Đài Loan (thường dùng), Singapore)
- Phiên âm Bạch thoại: tang-koe
- Tâi-lô: tang-kue
- Phofsit Daibuun: dangkoef
- IPA (Đài Bắc, Cao Hùng): /taŋ⁴⁴⁻³³ kue⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu, Hui'an): /taŋ³³ kue³³/
- IPA (Hạ Môn, Singapore): /taŋ⁴⁴⁻²² kue⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, Penang)
- Phiên âm Bạch thoại: tang-koa
- Tâi-lô: tang-kua
- Phofsit Daibuun: dangkoaf
- IPA (Chương Châu): /taŋ⁴⁴⁻²² kua⁴⁴/
- IPA (Penang): /taŋ³³⁻²¹ kua³³/
- (Triều Châu)
- Peng'im: dang1 guê1
- Phiên âm Bạch thoại-like: tang kue
- IPA Hán học (ghi chú): /taŋ³³⁻²³ kue³³/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Hui'an, Đài Loan (thường dùng), Singapore)
- Ngô
- Tương
Danh từ
[sửa]冬瓜
Đồng nghĩa
[sửa]- (bí đao):
- Trang dial-syn 「冬瓜」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- (bí ngô, bí đỏ):
- Trang dial-syn 「南瓜」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Anh: tung qua
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Từ đánh vần với 冬 là とう tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 瓜 tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kanji bất quy tắc tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- ja:Họ Bầu bí
- ja:Rau
- Từ tiếng Quảng Đông có liên kết âm thanh
- Mục từ tiếng Quan thoại có các từ đồng âm
- Mandarin words containing toneless variants
- Từ đồng âm tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 冬 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 瓜 tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 隻/只
- Hakka Chinese
- zh:Rau

