労働
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 労 | 働 |
| ろう Lớp: 4 |
どう Lớp: 4 |
| on'yomi | |
| Cách viết khác |
|---|
| 勞働 (kyūjitai) 労動 (lỗi thời) |
Từ nguyên
[sửa]Từ dạng ghép tiếng Hán trung cổ 勞動. 動 bị thay thế bởi kokuji 働 từ năm 1897 trở đi khi phong trào người lao động phát triển mạnh ở Nhật.[1]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]労働 (rōdō)
Động từ
[sửa]労働する (rōdō suru) suru (thân từ 労働し (rōdō shi), quá khứ 労働した (rōdō shita))
Chia động từ
[sửa]| Katsuyōkei ("dạng thân từ") | |||
|---|---|---|---|
| Mizenkei ("chưa hoàn thành") | 労働し | ろうどうし | rōdō shi |
| Ren’yōkei ("tiếp diễn") | 労働し | ろうどうし | rōdō shi |
| Shūshikei ("kết thúc") | 労働する | ろうどうする | rōdō suru |
| Rentaikei ("thuộc tính") | 労働する | ろうどうする | rōdō suru |
| Kateikei ("giả thuyết") | 労働すれ | ろうどうすれ | rōdō sure |
| Meireikei ("mệnh lệnh") | 労働せよ¹ 労働しろ² |
ろうどうせよ¹ ろうどうしろ² |
rōdō seyo¹ rōdō shiro² |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Bị động | 労働される | ろうどうされる | rōdō sareru |
| Sai khiến | 労働させる 労働さす |
ろうどうさせる ろうどうさす |
rōdō saseru rōdō sasu |
| Khả năng | 労働できる | ろうどうできる | rōdō dekiru |
| Ý chí | 労働しよう | ろうどうしよう | rōdō shiyō |
| Phủ định | 労働しない | ろうどうしない | rōdō shinai |
| Phủ định tiếp diễn | 労働せず | ろうどうせず | rōdō sezu |
| Trang trọng | 労働します | ろうどうします | rōdō shimasu |
| Hoàn thành | 労働した | ろうどうした | rōdō shita |
| Liên từ | 労働して | ろうどうして | rōdō shite |
| Giả thuyết điều kiện | 労働すれば | ろうどうすれば | rōdō sureba |
¹ mệnh lệnh viết
² mệnh lệnh nói
Từ phái sinh
[sửa]- 労働歌 (rōdōka)
- 労働権 (rōdōken)
- 労働祭 (rōdōsai)
- 労働者 (rōdōsha)
- 労働日 (rōdōbi)
- 労働法 (rōdōhō)
- 労働力 (rōdōryoku)
- 軽労働 (keirōdō)
- 重労働 (jūrōdō)
- 賃労働 (chinrōdō)
- 労働科学 (rōdō kagaku)
- 労働貴族 (rōdō kizoku)
- 労働協約 (rōdō kyōyaku)
- 労働組合 (rōdō kumiai)
- 労働契約 (rōdō keiyaku)
- 労働災害 (rōdō saigai)
- 労働三権 (rōdō sanken)
- 労働市場 (rōdō shijō)
- 労働時間 (rōdō jikan)
- 労働手段 (rōdō shudan)
- 労働条件 (rōdō jōken)
- 労働争議 (rōdō sōgi)
- 労働対象 (rōdō taishō)
- 労働大臣 (rōdō daijin)
- 労働団体 (rōdō dantai)
- 労働保険 (rōdō hoken)
- 労働問題 (rōdō mondai)
- 家内労働 (kanai rōdō)
- 季節労働 (kisetsu rōdō)
- 筋肉労働 (kinniku rōdō)
- 強制労働 (kyōsei rōdō)
- 児童労働 (jidō rōdō)
- 剰余労働 (jōyo rōdō)
- 頭脳労働 (zunō rōdō)
- 精神労働 (seishin rōdō)
- 奴隷労働 (dorei rōdō)
- 肉体労働 (nikutai rōdō)
- 年少労働 (nenshō rōdō)
- 厚生労働省 (Kōsei-rōdō-shō)
Tham khảo
[sửa]- ↑ Shōgaku Tosho (1988), 国語大辞典(新装版) [Quốc ngữ đại từ điển (bản chỉnh sửa)] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, →ISBN
- ↑ Hirayama, Teruo (biên tập) (1960), 全国アクセント辞典 (Zenkoku Akusento Jiten) (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Tōkyōdō, →ISBN
- “労働”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
- 2002, Ineko Kondō; Fumi Takano; Mary E Althaus; và những người khác, Shogakukan Progressive Japanese-English Dictionary, ấn bản 3, Tokyo: Shōgakukan, →ISBN.
Thể loại:
- Từ đánh vần với 労 là ろう tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 働 là どう tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Động từ tiếng Nhật
- Động từ không có tính cập vật tiếng Nhật
- Động từ nhóm サ tiếng Nhật