勞動
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán trong mục từ này | |
|---|---|
| 勞 | 動 |
Danh từ
[sửa]勞動
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 勞 | 動 |
| ろう Hyōgai |
どう Lớp: 3 |
| on'yomi | |
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 勞動 – xem từ: | ||
| ||
| (Mục từ 勞動 này là kyūjitai với cách viết khác (労動) của mục từ trong hộp.) |
Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | |
|---|---|
| 勞 | 動 |
Danh từ
[sửa]勞動 (rodong) (hangul 로동)
Danh từ
[sửa]勞動 (nodong) (hangul 노동)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| toil | to move; to change; to use to move; to change; to use; to act | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (勞動) | 勞 | 動 | |
| giản. (劳动) | 劳 | 动 | |
| cách viết khác | 勞働/劳𫢙 rare | ||
Từ nguyên
[sửa]Từ này có thể được tìm thấy trong các văn bản trước thời Tần với nghĩa "vận động chân tay" và "lao động chân tay; vất vả", và trong Văn ngôn với nghĩa lịch sự.
Cách phát âm 1
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄌㄠˊ ㄉㄨㄥˋ
- Quảng Đông (Việt bính): lou4 dung6
- Khách Gia (Sixian, PFS): lò-thung
- Mân Đông (BUC): lò̤-dông
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): lor2 dorng5
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): lô-tōng / lô͘-tǒng
- (Triều Châu, Peng'im): lao5 dong6
- Ngô (Shanghai, Wugniu): 6lau-don6
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄌㄠˊ ㄉㄨㄥˋ
- Bính âm thông dụng: láodòng
- Wade–Giles: lao2-tung4
- Yale: láu-dùng
- Quốc ngữ La Mã tự: laudonq
- Palladius: лаодун (laodun)
- IPA Hán học (ghi chú): /lɑʊ̯³⁵ tʊŋ⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: lou4 dung6
- Yale: lòuh duhng
- Bính âm tiếng Quảng Đông: lou4 dung6
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: lou4 dung6
- IPA Hán học (ghi chú): /lou̯²¹ tʊŋ²²/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: lò-thung
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: loˇ tung
- Bính âm tiếng Khách Gia: lo2 tung4
- IPA Hán học : /lo¹¹ tʰuŋ⁵⁵/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: lò̤-dông
- IPA Hán học (ghi chú): /l̃o⁵³⁻²¹ (t-)louŋ²⁴²/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: lor2 dorng5 [Phonetic: lor4 lorng5]
- Báⁿ-uā-ci̍: ló̤-dō̤ng
- Sinological IPA (key): /lɒ¹³⁻⁴² (t-)lɒŋ¹¹/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: lor2 dorng5 [Phonetic: lor4 lorng5]
- Sinological IPA (key): /lɒ²⁴⁻⁴² (t-)lɒŋ²¹/
- (Putian)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: lô-tōng
- Tâi-lô: lô-tōng
- Phofsit Daibuun: loi'dong
- IPA (Chương Châu): /lo¹³⁻²² tɔŋ²²/
- IPA (Hạ Môn): /lo²⁴⁻²² tɔŋ²²/
- IPA (Đài Bắc): /lo²⁴⁻¹¹ tɔŋ³³/
- IPA (Cao Hùng): /lɤ²³⁻³³ tɔŋ³³/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: lô͘-tǒng
- Tâi-lô: lôo-tǒng
- IPA (Tuyền Châu): /lɔ²⁴⁻²² tɔŋ²²/
- (Triều Châu)
- Peng'im: lao5 dong6
- Phiên âm Bạch thoại-like: lâu tŏng
- IPA Hán học (ghi chú): /lau⁵⁵⁻¹¹ toŋ³⁵/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Ngô
Danh từ
[sửa]勞動
Đồng nghĩa
[sửa]Động từ
[sửa]勞動
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Cách phát âm 2
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄌㄠˊ ˙ㄉㄨㄥ
- Quảng Đông (Việt bính): lou4 dung6
- Mân Nam (Mân Tuyền Chương, POJ): lô-tōng
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄌㄠˊ ˙ㄉㄨㄥ
- Bính âm thông dụng: láodo̊ng
- Wade–Giles: lao2-tung5
- Yale: láu-dung
- Quốc ngữ La Mã tự: lau.dong
- Palladius: лаодун (laodun)
- IPA Hán học (ghi chú): /lɑʊ̯³⁵ d̥ʊŋ³/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: lou4 dung6
- Yale: lòuh duhng
- Bính âm tiếng Quảng Đông: lou4 dung6
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: lou4 dung6
- IPA Hán học (ghi chú): /lou̯²¹ tʊŋ²²/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: lô-tōng
- Tâi-lô: lô-tōng
- Phofsit Daibuun: loi'dong
- IPA (Cao Hùng): /lɤ²³⁻³³ tɔŋ³³/
- IPA (Đài Bắc): /lo²⁴⁻¹¹ tɔŋ³³/
- (Mân Tuyền Chương: Đài Loan (thường dùng))
Động từ
[sửa]勞動
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- nouns in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu
- Từ đánh vần với 勞 là ろう tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 動 là どう tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Kyūjitai tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ dùng Chữ Hán tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Khách Gia
- Động từ tiếng Mân Đông
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Triều Châu
- Động từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 勞 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 動 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Trung Quốc tiếng Trung Quốc
- Từ mang nghĩa cổ xưa tiếng Trung Quốc
- Liên kết mục từ có tham số id bỏ qua tiếng Triều Tiên
- Từ lịch sự tiếng Trung Quốc
- Từ thông tục tiếng Trung Quốc
- Từ lỗi thời tiếng Trung Quốc