匈牙利
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 匈 | 牙 | 利 |
| はん Hyōgai (ateji) |
が Lớp: S (ateji) |
り > りー Lớp: 4 (ateji) |
| bất quy tắc | kan'on | on'yomi |
Danh từ riêng
[sửa]匈牙利 (Hangarī)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄒㄩㄥ ㄧㄚˊ ㄌㄧˋ
- Quảng Đông (Việt bính): hung1 ngaa4 lei6
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): Hiûng-ngà-li
- (Mai Huyện, Quảng Đông): hiung1 nga2 li4
- Mân Đông (BUC): Hṳ̆ng-ngà-lé
- Mân Nam (Mân Tuyền Chương, POJ): Hiong-gâ-lī / Hiong-gêe-lī / Hiong-gê-lī
- Ngô
- (Northern): 1shion-nga-li
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄒㄩㄥ ㄧㄚˊ ㄌㄧˋ
- Bính âm thông dụng: Syongyálì
- Wade–Giles: Hsiung1-ya2-li4
- Yale: Syūng-yá-lì
- Quốc ngữ La Mã tự: Shiongyalih
- Palladius: Сюнъяли (Sjunʺjali)
- IPA Hán học (ghi chú): /ɕi̯ʊŋ⁵⁵ jä³⁵ li⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: hung1 ngaa4 lei6
- Yale: hūng ngàh leih
- Bính âm tiếng Quảng Đông: hung1 ngaa4 lei6
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: hung1 nga4 léi6
- IPA Hán học (ghi chú): /hʊŋ⁵⁵ ŋaː²¹ lei̯²²/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: Hiûng-ngà-li
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: hiung´ ngaˇ li
- Bính âm tiếng Khách Gia: hiung1 nga2 li4
- IPA Hán học : /hi̯uŋ²⁴ ŋa¹¹ li⁵⁵/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: hiung1 nga2 li4
- IPA Hán học : /çiʊŋ⁴⁴⁻³⁵ ŋa¹¹ li⁵³/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: Hṳ̆ng-ngà-lé
- IPA Hán học (ghi chú): /hyŋ⁵⁵⁻⁵³ ŋa⁵³⁻²¹ l̃ɛi²¹³/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: Hiong-gâ-lī
- Tâi-lô: Hiong-gâ-lī
- Phofsit Daibuun: hionggali
- IPA (Hạ Môn): /hiɔŋ⁴⁴⁻²² ɡa²⁴⁻²² li²²/
- IPA (Tuyền Châu): /hiɔŋ³³ ɡa²⁴⁻²² li⁴¹/
- IPA (Đài Bắc): /hiɔŋ⁴⁴⁻³³ ɡa²⁴⁻¹¹ li³³/
- IPA (Cao Hùng): /hiɔŋ⁴⁴⁻³³ ɡa²³⁻³³ li³³/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: Hiong-gêe-lī
- Tâi-lô: Hiong-gêe-lī
- IPA (Chương Châu): /hiɔŋ⁴⁴⁻²² ɡɛ¹³⁻²² li²²/
- (Mân Tuyền Chương: variant in Taiwan)
- Phiên âm Bạch thoại: Hiong-gê-lī
- Tâi-lô: Hiong-gê-lī
- Phofsit Daibuun: hionggeli
- IPA (Đài Bắc): /hiɔŋ⁴⁴⁻³³ ɡe²⁴⁻¹¹ li³³/
- IPA (Cao Hùng): /hiɔŋ⁴⁴⁻³³ ɡe²³⁻³³ li³³/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Ngô
Danh từ riêng
[sửa]匈牙利
Từ phái sinh
[sửa]Thể loại:
- Từ có âm đọc ateji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 匈 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 牙 là が tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 利 là り tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kanji bất quy tắc tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji hyōgai tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Mục từ có 3 ký tự kanji tiếng Nhật
- Dạng lỗi thời tiếng Nhật
- Từ tiếng Nhật đánh vần 牙 là が
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Mân Đông
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 匈 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 牙 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 利 tiếng Trung Quốc
- zh:Hungary
- zh:Quốc gia