十七
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| < 16 | 17 | 18 > |
|---|---|---|
| Số đếm : 十七 | ||
| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 十 | 七 |
| じゅう Lớp: 1 |
なな Lớp: 1 |
| jūbakoyomi | |
| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 十 | 七 |
| じゅう Lớp: 1 |
しち Lớp: 1 |
| on'yomi | |
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]十七 hoặc 十七 (jūnana hoặc jūshichi)
Từ cùng trường nghĩa
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| mười | bảy | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (十七) | 十 | 七 | |
| giản. #(十七) | 十 | 七 | |
| cách viết khác | 拾柒 financial | ||
| < 16 | 17 | 18 > |
|---|---|---|
| Số đếm : 十七 | ||
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄕˊ ㄑㄧ
- (Thành Đô, SP): si2 qi2
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): шычи (šɨči, I-I)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): sap6 cat1
- (Đài Sơn, Wiktionary): sip5 tit2
- Cám (Wiktionary): siit7 qit6
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): sṳ̍p-chhit
- (Mai Huyện, Quảng Đông): seb6 qid5
- Tấn (Wiktionary): seh5 qieh4
- Mân Bắc (KCR): sí-chĭ
- Mân Đông (BUC): sĕk-chék
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): seh7 cih6
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): cha̍p-chhit
- (Triều Châu, Peng'im): zab8 cig4 / zab8 cêg4
- Ngô
- (Northern): 8zeq-chiq7 / 8zeq-tshiq7
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): shr6 qi6
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄕˊ ㄑㄧ
- Bính âm thông dụng: shíhci
- Wade–Giles: shih2-chʻi1
- Yale: shŕ-chī
- Quốc ngữ La Mã tự: shyrchi
- Palladius: шици (šici)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʂʐ̩³⁵ t͡ɕʰi⁵⁵/
- Đồng âm:
[Hiện/Ẩn] 十七
時期
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: si2 qi2
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: ski
- IPA Hán học(ghi chú): /sz̩²¹ t͡ɕʰi²¹/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: шычи (šɨči, I-I)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʂʐ̩²⁴ t͡ɕʰi²⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: sap6 cat1
- Yale: sahp chāt
- Bính âm tiếng Quảng Đông: sap9 tsat7
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: seb6 ced1
- IPA Hán học (ghi chú): /sɐp̚² t͡sʰɐt̚⁵/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: sip5 tit2
- IPA Hán học (ghi chú): /sip̚³² tʰit̚⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: siit7 qit6
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /sɨt̚² t͡ɕʰit̚⁵/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: sṳ̍p-chhit
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: siib qid`
- Bính âm tiếng Khách Gia: sib6 qid5
- IPA Hán học : /sɨp̚⁵ t͡ɕʰit̚²/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: seb6 qid5
- IPA Hán học : /səp̚⁵ t͡ɕʰit̚¹/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: seh5 qieh4
- IPA Hán học (old-style): /səʔ⁵⁴ t͡ɕʰiəʔ²/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: sí-chĭ
- IPA Hán học (ghi chú): /si⁵⁴ t͡sʰi²⁴/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: sĕk-chék
- IPA Hán học (ghi chú): /sɛiʔ⁵⁻²¹ t͡sʰɛiʔ²⁴/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: seh7 cih6 [Phonetic: seh4 cih6]
- Báⁿ-uā-ci̍: se̍h-chih
- Sinological IPA (key): /ɬɛʔ⁴⁻⁴² t͡sʰiʔ²¹/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: seh7 cih6
- Sinological IPA (key): /ɬɛʔ⁴ t͡sʰiʔ²/
- (Putian)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: cha̍p-chhit
- Tâi-lô: tsa̍p-tshit
- Phofsit Daibuun: zabchid
- IPA (Hạ Môn): /t͡sap̚⁴⁻³² t͡sʰit̚³²/
- IPA (Tuyền Châu): /t͡sap̚²⁴⁻² t͡sʰit̚⁵/
- IPA (Chương Châu): /t͡sap̚¹²¹⁻²¹ t͡sʰit̚³²/
- IPA (Đài Bắc): /t͡sap̚⁴⁻³² t͡sʰit̚³²/
- IPA (Cao Hùng): /t͡sap̚⁴⁻³² t͡sʰit̚³²/
- (Triều Châu)
- Peng'im: zab8 cig4 / zab8 cêg4
- Phiên âm Bạch thoại-like: tsa̍p tshik / tsa̍p tshek
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sap̚⁴⁻² t͡sʰik̚²/, /t͡sap̚⁴⁻² t͡sʰek̚²/
- (Mân Tuyền Chương)
Ghi chú: zab8 cêg4 - Jieyang.
Số từ
[sửa]十七
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | |
|---|---|
| 十 | 七 |
Số từ
[sửa]Thể loại:
- Từ đánh vần với 十 là じゅう tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 七 là なな tiếng Nhật
- Từ có âm đọc jūbakoyomi tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 七 là しち tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Odaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ có nhiều âm đọc tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Số đếm tiếng Nhật
- Ký tự số đếm tiếng Nhật
- Số từ tiếng Nhật
- ja:Mười bảy
- ja:Số
- Mục từ tiếng Quan thoại có các từ đồng âm
- Gan terms needing pronunciation attention
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Số tiếng Trung Quốc
- Số tiếng Quan Thoại
- Số tiếng Tứ Xuyên
- Số tiếng Đông Can
- Số tiếng Quảng Đông
- Số tiếng Đài Sơn
- Số tiếng Cám
- Số tiếng Khách Gia
- Số tiếng Tấn
- Số tiếng Mân Bắc
- Số tiếng Mân Đông
- Số tiếng Mân Tuyền Chương
- Số tiếng Triều Châu
- Số tiếng Ngô
- Số tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 十 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 七 tiếng Trung Quốc
- Số từ tiếng Trung Quốc
- zh:Mười bảy
- Hanja tiếng Triều Tiên